BẠN CÙNG LỚP VÀ BẠN BÈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BẠN CÙNG LỚP VÀ BẠN BÈ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bạn cùng lớp vàclassmate andclassmates andbạn bèfriendbuddypeerfriendsbuddies

Ví dụ về việc sử dụng Bạn cùng lớp và bạn bè trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cô là bạn cùng lớp và bạn bè của Tatsuya trong những năm trung học.She is Tatsuya's classmate and friend throughout their high school journey.Cô tìm được việc làm cho mình, và cô cũng tìm việc làm cho bạn cùng lớp và bạn bè của cô.She found a job, she scouted for jobs for her classmates and her friends.Chúng tôi chỉ giúp bạn cùng lớp và bạn bè với một số bài luận hoặc luận án viết vào đầu.We just helped classmates and friends with some essays or dissertation writing at the beginning.Gia đình có con nhỏ sẽ thường có các bên vàmời hàng xóm, bạn cùng lớp và bạn bè để kỷ niệm ngày sinh nhật.Families with young children will often have parties andinvite neighbors, classmates and friends to celebrate birthdays.Cô bắt đầu chụp ảnh các bạn cùng lớp và bạn bè của mình như một cách để thể hiện" cảm xúcvà cái tôi".Luo began photographing her classmates and friends as a way to express her"feelings and my inner self.".Các tiền đạo khí hậu đã rất giỏi trong việc chiasẻ cam kết của họ với bạn học, bạn cùng lớp và bạn bè, cũng như người lạ.Climate strikers have beenvery good at sharing their commitment with schoolmates, classmates and friends, as well as strangers.Cô bắt đầu chụp ảnh các bạn cùng lớp và bạn bè của mình như một cách để thể hiện" cảm xúcvà cái tôi".It all started when she took photos of her classmates and friends as a way to express her“feelings” and“inner self.”.Trong năm cuối cùng tuổi thiếu niên của mình, Ju Younghwa( 19)đã phải đối mặt với cái chết của người bạn cùng lớp và bạn bè của mình.In his last year of his teenager years, Ju Younghwa(19)was confronted with the death of his classmate and friend.Ông tham dự trường trung học Tulare Union,nơi ông là bạn cùng lớp và bạn bè thời gian dài với Sim Iness, nhà vô địch huy chương vàng Olympic 1952.He attended Tulare Union High School,where he was classmates and long time friends with Sim Iness, 1952 Olympic discus gold medalist.Các hoạt động đi kèm của mỗi cuối tuần được mở cho cả nội trú( lớp 8- 12) và ngày để gắn kếthơn nữa với tư cách là bạn cùng lớp và bạn bè.Each weekend's chaperoned activities are open to both boarding(grades 8-12)and day to further bond as classmates and friends.Ông tham dự trường trung học Tulare Union,nơi ông là bạn cùng lớp và bạn bè thời gian dài với Sim Iness, nhà vô địch huy chương vàng Olympic 1952.He attended Tulare Union High School,[3]where he was a classmate and long time friend of Sim Iness, the 1952 Olympic discus gold medalist.Tại Hult House East, bạn sẽ sống cùng bạn cùng lớp và bạn bè của mình trong không gian sành điệu ngay trong lòng phía Đông London, khu vực thời trang nhất.At Hult House East you will live with classmates and friends, in stylish surroundings, at the heart of east London's most fashionable area.Bây giờ bạn có cơ hội tuyệt vời để chiến đấu với bạn bè, bạn cùng lớp và các đồng nghiệp hoặc bất cứ ai khác trên toàn thế giới!Now you have a perfect chance to battle with your friends, classmates and colleagues or anyone else around the world!Bây giờ bạn có một cơ hội hoàn hảo để chiến đấu với bạn bè, bạn cùng lớp và đồng nghiệp hoặc bất kỳ ai khác trên khắp thế giới!You now have the perfect opportunity to fight with your friends, classmates, and colleagues or any other person in the world!Nhưng đối với khách du lịch mới như bạn, nó có thể là một nơi đáng nhớ,đặc biệt là nếu bạn ghé thăm công viên với bạn bè, bạn cùng lớp và giáo viên.But for new tourists like you,it can be a memorable place especially if you visit the park with your friends, classmates and teachers.Ở đó, tôi đã gặp hơn 30 bạn cùng lớp, bạn bè và người thân từ Trung Quốc sang.While there I met more than 30 classmates from China, and their friends and relatives.Bây giờ bạn có một cơhội hoàn hảo để chiến đấu với bạn bè của bạn, bạn cùng lớp và các đồng nghiệp hoặc bất cứ ai khác trên thế giới!This is a game where you have the perfect opportunity to fight with your friends, classmates, and colleagues or anyone else around the world!Sinh viên, nhân viên giảng viên, cựu sinh viên từ 24 nước trên thế giới và xung quanh New Jersey, cuộn lên tay áo của họ đểlàm công việc của hội nhập, cùng với bạn bè, đồng nghiệp, bạn cùng lớp và hàng xóm.Students, faculty, staff and alumni from 24 countries around the world and around New Jersey, rolled up their sleeves to do the work of integration,together with friends, colleagues, classmates and neighbors.Ở đây, các bạn có thể xemphim miễn phí ngoài trời với bạn bè và bạn cùng lớp.There, you can watch free outdoor movies with your friends and classmates.Silver relays những gì ông đã nghe cho bạn bè và bạn cùng lớp của mình, Norman Joseph Woodland.Silver relays what he had heard to his friend and classmate, Norman Joseph Woodland.Bạn có thể tạo sự khác biệt cho bạn bè và bạn cùng lớp bằng cách hỗ trợ họ.You can make a difference to your friends and classmates by supporting them.Tôi cảm thấy điều đó không dễ dàng với anh ấy vìkhông chỉ đồng nghiệp của anh ấy, mà cả bạn bè cùng lớp và bất cứ ai liên hệ với anh ấy về công việc đều biết rằng vợ anh ấy tu luyện Pháp Luân Công.I felt that it was not easy for him since not only his coworkers,but also his classmates, friends, and whoever contacted him for work all knew that his wife practiced Falun Gong.Nhưng khả năng hiểu được cải thiện theo thời gian khi bạn hát và thảo luận về âm nhạc với bạn cùng lớp, gia đình và bạn bè.But comprehension improves over time as you sing and discuss the music with your classmates, family, and friends.Nhưng chúng ta không thể đồng thuận với bạn cùng lớp, đồng nghiệp, bạn bè và ngay cả gia đìnhvà để mặc họ bị mắc kẹt trong những sai lầm tai hại.But we can't just be indifferent to our classmates, co-workers, friends or even family and leave them trapped in harmful error.Hôm thứ 2 vừa qua, Jordan Wooley, mộthọc sinh hạng A tại trường trung học West Memorial và bạn bè cùng lớp được cô giáo giải thích rằng Chúa không có thật và những ai trả lời ngược lại sẽ bị điểm kém.USA Today reports that on Monday, Jordan Wooley,a straight-A student at the West Memorial Junior High School, and her classmates were told by their reading teacher that God is not real and that answers to the contrary would result in a poor grade.Gửi đến tất cả các bạn cùng lớp, bạn bè và bạn bè của bạn bè, những người luôn hỗ trợ tôi trong các bài học về cuộc sống và công việc ở trường.To all my classmates, friends and friends of friends, who always assist me with my school work and life lessons.Tôi hy vọng rằng bạn trẻ tuổi nhất trong nhóm có thể theo bước được những trải nghiệm này vàtruyền lại tất cả những gì họ học được ở đây với bạn bè cùng lớp và gia đình của họ,” anh nói.I hope that the youngest of my group can live this experience andtransmit all that they have learned here with their classmates and their families,” he said.Khi con tôi về nhà và nóivới tôi rằng bạn chơi bóng đá cùng con và bạn bè của con hoặc bạn đến lớp để đọc sách với bọn trẻ, điều đó cho tôi biết bạn đang tạo kết nối.When my kid comes home andtells me that you played soccer with her and her friends or that you came to the classroom to read with them, that tells me you're building connections.Tình hình ở Vũ Hán bây giờ rất nghiêm trọng và đáng lo", sinh viên 25 tuổi người Indonesia nói với AFP, cho biếtthêm rằng hoàn cảnh hiện tại đã gây tác động tâm lý nặng nề lên cô và bạn bè cùng lớp.The situation in Wuhan right now is very intense and worrying,” the 25-year-old Indonesian told AFP,adding that the situation had taken a psychological toll on her and her classmates.Hỏi giáo viên của bạn, bạn cùng lớp hay bạn bè giúp đỡ.Ask your teacher, classmates or friends for assistance.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 246, Thời gian: 0.0273

Từng chữ dịch

bạndanh từfriendfriendscùngtính từsamecùnggiới từalongalongsidecùngtrạng từtogethercùngdanh từendlớpdanh từclasslayergradeclassroomcoatingand thea andand thatin , andtrạng từthendanh từfriendsbuddiesraftpeers bạn cùng lớpbạn cùng lớp của mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bạn cùng lớp và bạn bè English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bạn Cùng Lớp Là Gì