Bạn đã Hiểu Cách Dùng: Health Và Healthy? - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
Chữ “health system” là một danh từ kép trong đó một danh từ bổ nghĩa cho một hay nhiều danh từ đi sau, thí dụ như chữ “classroom”...
...(lớp học, danh từ class bổ nghĩa cho danh từ room để nói rõ đó là phòng học); tương tự, “homeland security” (chữ home bổ nghĩa cho land và chữ homeland bổ nghĩa cho security, an ninh đất nước), hay "Independence Day" (dùng danh từ "independence" chứ không dùng tính từ "independent" bổ nghĩa cho day, ngày độc lập). Còn "healthy" là một tính từ bổ nghĩa cho một danh từ nghĩa là khỏe mạnh. Bạn trông thấy một đứa trẻ mạnh khỏe hồng nào bạn nói: He’s a healthy child. Hay: He’s always in good health. Một cách giản dị, healthy là khỏe mạnh, còn health là tình trạng sức khoẻ. 1. Heath (danh từ) có nghĩa là (1) sức khỏe, (2) y tế, (3) trình trạng sức khoẻ, (4) tình trạng (kinh tế) một nước. - He’s 90 but he’s in good health=Ông cụ 90 rồi mà vẫn mạnh. Hay The old man looks healthy although he’s 90 years old. - Eating a lot of fiber is good to your health=Ăn nhiều thức ăn có chất sơ tốt cho sức khỏe. - I wish you good health and happiness=Chúc bạn sức khỏe và hạnh phúc. - His doctor gave him a clean bill of health=Bác sĩ cho biết anh ta có tình trạng sức khỏe tốt. * Health dùng trong một compound noun:
Health care hay heathcare=chăm sóc sức khỏe.
Health service=dịch vụ công cộng chăm sóc về sức khỏe.
Heath center=trung tâm y tế (thường là công, lo khám bịnh, chích ngừa, giữ hồ sơ về khai sinh, khai tử), khác với hospital là bịnh viện lớn hơn và chữa toàn khoa.
Health club, health spa=câu lạc bộ tập thể dục dành cho hội viên.
Health food, organic food=thực phẩm tự nhiên, không dùng phân bón hóa học. => Khi danh từhealth hợp với một danh từ khác để thành compound noun thì nghĩa nguyên thuỷ của health không thay đổi.
Thí dụ: a health official=nhân viên y tế. Health officials are trained to have a healthy dose of optimism=Nhân viên y tế được huấn luyện có thái độ lạc quan lành mạnh.

2. Healthy (adj) có lợi cho sức khỏe, khỏe mạnh, lành mạnh, ăn ngon miệng (a healthy appetite). - A healthy child=một em bé lành mạnh. - Regular exercise can be healthy and enjoyable=tập thể dục đều đặn thì có lợi cho sức khỏe và thích thú. - A healthy life style=một lối sống lành mạnh. - A healthy appetite=ăn ngon miệng. - A healthy dose of optimism=một tinh thần lạc quan tốt. - A healthy attitude=thái độ hợp lý, tỉnh táo, biết suy xét. - A healthy economy=một nền kinh tế lành mạnh. Trái nghĩa: unhealthy: Smoking is an unhealthy habit=Hút thuốc là một thói quen có hại cho sức khoẻ. * Phân biệt cách dùng heaththy và healthful
Thường dùng healthy cho người (vật nuôi trong nhà hay cây cối, nền kinh tế một nước, a healthy economy):
The children look healthy with their glowing cheeks=Những đứa bé trông khoẻ mạnh với những cặp má hồng.
Healthful thường dùng với thực phẩm.
A healthful diet=một thực đơn đủ chất bổ dưỡng.
Eating healthful food can make you healthy=Ăn đồ ăn bổ dưỡng có thể làm cơ thể khỏe mạnh.
Healthful mountain air=không khí ở núi trong lành. => Tóm lại health chỉ sức khỏe, hay y-tế là một danh từ và có thể dùng chung với một danh từ khác để thành một danh từ kép. Còn healthy là tính từ chỉ khỏe mạnh. Healthful là đủ chất bổ dưỡng như trong nhóm từ a healthful diet.Chúc bạn tiến bộ trong việc học tập Anh ngữ.
Tin mới nhất- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- Dear Teachers, Your Dedication Lights Our Ways 14/11/25
- Từ IOE đến IOSTEM: Mảnh ghép hoàn thiện năng lực số cho học sinh trong hệ sinh thái GoEdu 15/1/26
- BTC thông báo hoàn thành kỳ thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 12/1/26
- Chào năm 2026 - Gửi trọn lời chúc yêu thương tới Đại gia đình IOE 1/1/26
- BTC Thông báo hoàn thành trải nghiệm thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp Trường khối THPT năm học 2025-2026 30/12/25
- BTC thông báo tổ chức thi trải nghiệm IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp Trường khối THPT 26/12/25
- BTC thông báo: Bổ sung thi ca thi thứ 5 - Kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 25/12/25
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
BTC thông báo hoàn thành kỳ thi IOE cấp x...
Kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 đã chính thức khép lại sau bốn ngày t...
Từ khóa » Cụm Từ đi Với Healthy
-
HEALTHY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Healthy" | HiNative
-
Từ Vựng, Cụm Từ Chủ đề Sức Khỏe Trong Tiếng Anh - Thành Tây
-
HEALTHY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
HEALTHY ENOUGH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
202+ Từ Vựng IELTS Chủ đề Health | 4Life English Center
-
Phân Biệt Các Cặp Từ đồng Nghĩa Chủ đề Health Trong IELTS Speaking
-
Từ Vựng Chủ đề Health: 90+ Từ Chủ đề Sức Khỏe Cần Nắm Vững
-
Healthy đọc Là Gì
-
50+ Từ Vựng Band 7.0 Chủ Đề Health Có Ví Dụ Chi Tiết
-
CỤM TỪ CHỈ VÊ SỨC KHỎE... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
7 35 Collocation Hay Nhất Về Chủ đề Health Mới Nhất
-
[Bài Học Tiếng Anh Giao Tiếp] Health And Health Care - Pasal
-
Healthy Bằng Tiếng Việt - Glosbe