HEALTHY ENOUGH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HEALTHY ENOUGH Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['helθi i'nʌf]healthy enough
['helθi i'nʌf] đủ sức khỏe
enough healthare healthy enoughđủ khỏe mạnh
are healthy enoughđủ lành mạnhđủ sức khoẻ
health enoughhealthy enough
{-}
Phong cách/chủ đề:
Có đủ sức khoẻ.My body's already healthy enough.
Cơ thể có đủ khỏe mạnh.And healthy enough to play.
Vẫn đủ khỏe để chơi.I think he looks healthy enough.
Theo tôi thì cậu ta trông đủ khỏe mà.Healthy enough to toss you a kidney.
Đủ khỏe để cho anh thận rồi. Mọi người cũng dịch arehealthyenough
ishealthyenough
Maybe you're not eating healthy enough.
Có lẽ bạn không ăn uống đủ lành mạnh.Healthy enough to play, yes.
Có đủ sức khỏe để làm việc, có..Patients are healthy enough to go home.
Bệnh nhân đã được điều trị và đủ khỏe để trở về nhà.A person is allowed to perform their duties as long as they're healthy enough to do their job.
Một người được phép làm việc miễn là họ đủ sức khỏe.Those not healthy enough for service in the armed forces.
( quân sự) không đủ sức khoẻ để ở quân đội.If your grandparents are healthy enough to be living.
Nếu như mẹ bầu cảm thấy mình đủ khỏe để sinh nở.Are healthy enough to have surgery and tolerate lifelong post-transplant medications.
Có đủ sức khỏe để phẫu thuật và dung nạp thuốc sau ghép suốt đời.And what to do if you become healthy enough to return to work.
Nếu có đủ sức khỏe để quay lại làm việc.For people who are healthy enough, 2 or more drugs are usually given together.
Ở những người có đủ sức khỏe, 2 hoặc nhiều loại thuốc thường được đưa ra cùng nhau.It's uncertain whether Bush will be healthy enough to play Sunday.
Tôi hy vọng Wes sẽ đủ khỏe để chơi trận Chủ Nhật..I hope you remain healthy enough to continue working.
Mong các cô chú vẫn đủ sức khoẻ để tiếp tục công việc.They additionally ought to make certain that her body is healthy enough to affect the changes.
Họ cũng cần đảm bảo rằng cơ thể của mình đủ khỏe mạnh để đối phó với những thay đổi đang xảy ra.If you are deemed to be healthy enough then you can opt to have a fertility treatment.
Nếu bạn được coi là đủ sức khỏe thì bạn có thể lựa chọn điều trị khả năng sinh sản.Make sure you are healthy enough to have sex.
Hãy chắc chắn rằng bạn đang khỏe mạnh đủ cho hoạt động giới tính.But that's a beginning(a healthy enough starting point) but it's not where we're meant to stay.
Nhưng đó là bước khởi đầu( một bước khởi đầu đủ lành mạnh) chứ không phải là toàn bộ con đường để chúng ta đi.I needed to get myself healthy enough to show what I could do.
Tôi cần phải hồi phục đủ khỏe để chứng tỏ mình.Our job is to get him healthy enough to go back to death row.
Mà là làm sao cho anh ta đủ khỏe mạnh để quay lại nhà tù.The food itself really is healthy enough, especially the pizza.
Đồ ăn tự chọn được đặt trên là khá tốt, đặc biệt là pizza.The winner must also be healthy enough to participate in the flight.
Người tham dự nên có đủ sức khỏe để tham gia chuyến bay.Within four weeks,Owen was healthy enough to run, play, and even attend school.
Trong vòng 4 tuần,Owen đã đủ khỏe mạnh để chạy nhảy, chơi đùa và thậm chí đi học.This will enable her to remain healthy enough to care for her baby and see her child grow up.
Và nó sẽ có nghĩa là bạn sẽ đủ khỏe mạnh để chăm sóc cho em bé khi bé lớn lên.The games are not overweight,just healthy enough and the spirit of teamwork, you can do it.
Các trò chơi không quá cân não,chỉ cần đủ sức khỏe và tinh thần teamwork thì bạn có thể làm được.Nowadays, people of this age tend to be healthy enough to continue a productive working life.
Ngày nay, những người ở độ tuổi này có xu hướng vẫn còn đủ sức khỏe để tiếp tục cuộc sống làm việc hiệu quả.We have a tiny window of time here where House may be healthy enough to change, and based on that limp, the window's closing fast.
Nơi House đủ khỏe mạnh mà thay đổi… cái cửa sổ kia đang đóng rất nhanh đấy.Chavez has said previously he will be healthy enough to campaign and win re-election to another six-year term in 2012.
Trước đó ông cho biết ông sẽ có đủ sức khỏe để vận động và giành thắng lợi khi tái tranh cử vào năm 2012 để làm tổng thống thêm một nhiệm kỳ 6 năm.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 79, Thời gian: 0.1384 ![]()
![]()
![]()
healthy economichealthy elderly

Tiếng anh-Tiếng việt
healthy enough English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Healthy enough trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
are healthy enoughđủ sức khỏeđủ khỏe mạnhis healthy enoughđủ khỏe mạnhHealthy enough trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - assez sain
- Tiếng ả rập - صحية كافية
- Tiếng slovenian - dovolj zdrav
- Tiếng do thái - בריאה מספיק
- Người hungary - elég egészséges
- Người serbian - dovoljno zdrav
- Tiếng slovak - zdravý dosť
- Thổ nhĩ kỳ - yeterince sağlıklı
- Tiếng indonesia - cukup sehat
Từng chữ dịch
healthykhỏe mạnhlành mạnhsức khỏetốt cho sức khỏekhoẻ mạnhenoughtính từđủenoughdanh từenoughTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cụm Từ đi Với Healthy
-
HEALTHY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Healthy" | HiNative
-
Bạn đã Hiểu Cách Dùng: Health Và Healthy? - IOE
-
Từ Vựng, Cụm Từ Chủ đề Sức Khỏe Trong Tiếng Anh - Thành Tây
-
HEALTHY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
202+ Từ Vựng IELTS Chủ đề Health | 4Life English Center
-
Phân Biệt Các Cặp Từ đồng Nghĩa Chủ đề Health Trong IELTS Speaking
-
Từ Vựng Chủ đề Health: 90+ Từ Chủ đề Sức Khỏe Cần Nắm Vững
-
Healthy đọc Là Gì
-
50+ Từ Vựng Band 7.0 Chủ Đề Health Có Ví Dụ Chi Tiết
-
CỤM TỪ CHỈ VÊ SỨC KHỎE... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
7 35 Collocation Hay Nhất Về Chủ đề Health Mới Nhất
-
[Bài Học Tiếng Anh Giao Tiếp] Health And Health Care - Pasal
-
Healthy Bằng Tiếng Việt - Glosbe