BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bản đồ địa chấtgeological mapbản đồ địa chấtgeologic mapbản đồ địa chất

Ví dụ về việc sử dụng Bản đồ địa chất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bản đồ địa chất của Pakistan.Geological map of Pakistan.Tất cả bài viết về bản đồ địa chất.Yet he's been all over the geological map.Bản đồ địa chất của Mongolia.Geological map of Mongolia.Chúng là yếutố cơ bản để sản xuất bản đồ địa chất.They are fundamental to the production of geological maps.Bản đồ địa chất của Surtsey.Simplified geologic map of Surtsey.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchất lượng rất cao chất lượng rất tốt bản chất cơ chất liệu cao chất lượng khá tốt chất lượng rất thấp hóa chất chuyên chất lỏng sạch chất lượng rất kém HơnSử dụng với động từchất lượng giáo dục chất độn chất lượng xây dựng chất lượng vượt trội kháng hóa chấtchất lượng giảng dạy chất lượng sống mất chất béo hàm lượng chất béo chất dịch HơnSử dụng với danh từchất lượng bản chấtchất béo hóa chấtchất lỏng vật chấtchất thải chất dinh dưỡng chất liệu hợp chấtHơnBẫy Deccan có màu tìm đậm ở trên bản đồ địa chất Ấn Độ.The Deccan Traps shown as dark purple spot on the geologic map of India.Các đường trên bản đồ địa chất cũng có thể chỉ ra những nơi đất đã bị nghiêng.Lines on a geologic map can also indicate where the land has been tilted.Thành phần của trường bao gồmmột trường lĩnh vực lập bản đồ địa chất ba tuần.The field component includes a three-week geological mapping field school.Một điều bạn có thể chú ý trên bản đồ địa chất là các loại đường khác nhau.Something you might notice about a geologic map are all the different lines.Xuất bản bản đồ địa chất, Tạp chí địa chất và các ấn phẩm địa chất khác.To publish the Geological Maps, journals and orther publications in geology.Bởi vì địa chất ở mỗi khu vực khác nhau nên bảng ký hiệu bảnđồ rất quan trọng để hiểu bản đồ địa chất.Because the geology in every area is different,the map key is vital to understanding the geologic map.Để chỉ ra các địa điểm nghiêng này trên bản đồ địa chất chúng tôi sử dụng các biểu tượng đường phương và hướng dốc.To indicate these tilted locations on a geologic map, we use a strike and dip symbol.Bản đồ địa chất cổ nhất được bảo tồn đó là Turin papyrus, được lập vào khoảng nằm 1150 TCN để vẽ các tích tụ vàng ở Ai Cập.The oldest preserved geologic map is the Turin papyrus, made around 1150 BCE for gold deposits in Egypt.Được hoàn thành vào năm 1815, nó là bản đồ địa chất đầu tiên ở tỷ lệ quốc gia, và hầu như được chấp nhận là chính xác vào thời điểm đó.Completed in 1815, it was the second national-scale geologic map, and by far the most accurate of its time.Bản đồ địa chất là một cơ sở dữ liệu hiệu quả về thông tin địa chất trên đá, địa hình và cấu trúc.Geologic maps are an efficient database of geologic information on rocks, landforms and structure.Được hoàn thành vào năm 1815, nó là bản đồ địa chất đầu tiên ở tỷ lệ quốc gia, và hầu như được chấp nhận là chính xác vào thời điểm đó.Published in 1815, it was the first national-scale geological map, and by far the most accurate of its time.Bản đồ địa chất không chỉ thể hiện bề mặt, mà cả đặc điểm của đá bên dưới, đường đứt gãy và cấu trúc dưới bề mặt.Geological maps show not only the surface, but characteristics of the underlying rock, fault lines, and subsurface structures.Bản đồ Turin Papyrus mô tả chi tiết về thung lungWadi Hammamat tới mức nó được coi là bản đồ địa chất đầu tiên của thế giới.The Turin Papyus contains such detail of Wadi Hammamatvalley that it is considered the world's first geological map.Những hình ảnh bao gồm khoảng 40% bề mặt, nhưng chỉ 20% đã được chụp ảnh vớichất lượng cần thiết để lập bản đồ địa chất.The images cover about 40% of the surface,but only 20% was photographed with the quality required for geological mapping.Vì vậy các màu sắc bạn nhìn thấy trên bản đồ địa chất là bề mặt hiện tại của trái đất bên dưới lớp đất.The color you see on the map represents which of these is present at the surface of the earth underneath the soil.Theo các điều khoản của thỏa thuận, Liên Xô đã tham gia vào các doanh nghiệp khai thác vàđã lên kế hoạch chi tiết bản đồ địa chất của Angola.Under the terms of the agreement, the Soviet Union was to participate in mining enterprises andwas to draw up a detailed geological map of Angola.Mười sáu năm sau khi khám phá ra, ông đã xuất bản một bản đồ địa chất của nước Anh cho thấy những tảng đá của các thời đại địa chất khác nhau.Sixteen years after his discovery, he published a geological map of England showing the rocks of different geologic exqmple eras.Đây là bản đồ địa chất đầu tiên của Anh( thực sự, của bất kỳ quốc gia nào) và là một cột mốc quan trọng trong địa chất( Winchester, trang 195; Jackson, trang 127).This was the first geological map of Britain(indeed, of any country) and a major milestone in geology(Winchester, p. 195; Jackson, p. 127).Như vậy,sẽ có một vài tiểu bang không có các bản đồ địa chất trong khi đó một vài tiểu bang khác như Kentucky thì có rất nhiều bản đồ địa chất được thành lập.There are almost no geologic map resources for some states, while a few states, such as Kentucky, are extensively mapped geologically.Một khảo sát địa chất là cuộc điều tra có hệ thống trong 1 khu vực nhất định vớimục đích tạo ra một bản đồ địa chất hoặc mô hình khi xây dựng.A geological survey is the systematic investigation of the geology beneath agiven piece of ground for the purpose of creating a geological map or model.Mười sáu năm sau khi khám phá ra,ông đã xuất bản một bản đồ địa chất của nước Anh cho thấy những tảng đá của các thời đại địa chất khác nhau.Sixteen years after his discovery,online dating phone call he published a geological map of England showing the rocks of different geologic time eras.Định luật chồng chất lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1669 bởi nhà khoa học người Đan Mạch Nicolas Steno.[ 1] Trong tài liệu tiếng Anh, luật được phổ biến bởi William" Strata"Smith, người đã sử dụng nó để tạo ra bản đồ địa chất đầu tiên của Anh.[ 2] Đây là luật đầu tiên của Smith.The law of superposition was first proposed in 1669 by the Danish scientist Nicolas Steno.[1] In the English-language literature, the law was popularized by William"Strata" Smith,who used it to produce the first geologic map of Britain.[2] It is the first of Smith's laws.Kết quả mong muốn là tạo nên bản đồ địa chất cho các vùng khí hậu khác nhau và các loại địa chất khác nhau, đặc biệt là ở các khu vực có dữ liệu khan hiếm, không đầy đủ chi tiết hoặc đã lỗi thời.The idea is to produce geological maps for various climatic zones and different types of geology, especially in areas where data are scarce, not sufficiently detailed or outdated.Đó là câu chuyện về William Smith,một người đào kênh đã tạo ra bản đồ địa chất đầu tiên của Great Britain vào năm 1819, nhưng sau đó bị bỏ tù vì mắc nợ và sống cảnh không nhà gần 10 năm cho đến khi Vua William IV công nhận công trình của ông vào năm 1831.It's the story of William Smith,a canal digger who created the first geologic map of Great Britain in 1819, but ended up in debtor's prison and lived homeless for 10 years until he was recognized for his work by King William IV in 1831.Trong khuôn khổ của việc trình bày bản đồ địa chất của quần đảo Canary, các hội thảo kỹ thuật về giá trị chiến lược của thông tin lãnh thổ sẽ được tổ chức.Within the framework of the presentation of the Geological Map of the Canary Islands,the Technical Workshops on the Strategic Value of Territorial Information will be held.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 182, Thời gian: 0.0194

Từng chữ dịch

bảndanh từversioneditiontextreleasebảntính từnativeđồdanh từstuffthingsclothesitemsđồđại từyouđịadanh từplacesiteaddresslocationđịatính từlocalchấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysical bản đồ đếnbản đồ địa hình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bản đồ địa chất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bản đồ địa Chất Tiếng Anh Là Gì