Từ điển Việt Anh "bản đồ địa Chất Công Trình" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bản đồ địa chất công trình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bản đồ địa chất công trình

Lĩnh vực: xây dựng
engineering geological map
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bản đồ địa chất công trình

bản vẽ biểu thị tổng hợp những điều kiện địa chất công trình của một lãnh thổ, ở một tỉ lệ nhất định. Phân biệt ba kiểu BĐĐCCT: tổng quát, phân vùng và chuyên môn; có khi thể hiện cả ba kiểu này trên cùng một bản đồ. Kèm theo bản đồ có chú giải, các mặt cắt địa chất tiêu biểu, bảng chỉ tiêu cơ - lí của đất đá và bản thuyết minh bằng chữ. Các cấp tỉ lệ của BĐĐCCT giống như của bản đồ địa chất.

(địa chất), bản vẽ biểu thị tổng hợp những điều kiện địa chất công trình của một lãnh thổ, ở một tỉ lệ nhất định. Phân biệt ba kiểu BĐĐCCT: tổng quát, phân vùng và chuyên môn; có khi thể hiện cả ba kiểu này trên cùng một bản đồ. Kèm theo bản đồ có chú giải, các mặt cắt địa chất tiêu biểu, bảng chỉ tiêu cơ - lí của đất đá và bản thuyết minh bằng chữ. Các cấp tỉ lệ của BĐĐCCT giống như của bản đồ địa chất.

Từ khóa » Bản đồ địa Chất Tiếng Anh Là Gì