Từ điển Tiếng Việt "bản đồ địa Chất ảnh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bản đồ địa chất ảnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bản đồ địa chất ảnh

bản đồ địa chất lập trên cơ sở giải đoán ảnh viễn thám, kết hợp sử dụng những tài liệu địa chất, địa vật lí đã có. Thường kết hợp một số lộ trình địa chất ở những diện tích mấu chốt (ô chìa khoá) để kiểm tra, xác định các đối tượng địa chất, địa vật lí đã giải đoán phân tích. Có thể xem BĐĐCA là bản đồ trung gian giúp đẩy nhanh, nâng cao chất lượng công tác đo vẽ bản đồ địa chất tại thực địa và nghiên cứu về địa chất, địa mạo, địa chất thuỷ văn, vv.

(địa chất), bản đồ địa chất lập trên cơ sở giải đoán ảnh viễn thám, kết hợp sử dụng những tài liệu địa chất, địa vật lí đã có. Thường kết hợp một số lộ trình địa chất ở những diện tích mấu chốt (ô chìa khoá) để kiểm tra, xác định các đối tượng địa chất, địa vật lí đã giải đoán phân tích. Có thể xem BĐĐCA là bản đồ trung gian giúp đẩy nhanh, nâng cao chất lượng công tác đo vẽ bản đồ địa chất tại thực địa và nghiên cứu về địa chất, địa mạo, địa chất thuỷ văn, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bản đồ địa Chất Tiếng Anh Là Gì