Bão Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Bru-Vân Kiều Tiếng Việt là gì?
  • trút Tiếng Việt là gì?
  • thao Tiếng Việt là gì?
  • cai hẳn thôi không đẻ Tiếng Việt là gì?
  • gang tấc Tiếng Việt là gì?
  • hám Tiếng Việt là gì?
  • Cha Chiêu Tiếng Việt là gì?
  • thất tiết Tiếng Việt là gì?
  • gia đạo Tiếng Việt là gì?
  • Lục kinh Tiếng Việt là gì?
  • ê tô Tiếng Việt là gì?
  • lữ trưởng Tiếng Việt là gì?
  • xù mì tôm Tiếng Việt là gì?
  • sống thừa Tiếng Việt là gì?
  • Bình Phong Thạnh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bão trong Tiếng Việt

bão có nghĩa là: Danh từ: . Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to. Cơn bão to.. - 2 d. Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn. Đau bão.

Đây là cách dùng bão Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bão là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » định Nghĩa Từ Bão Là Gì