Bảo Trợ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- hãnh diện Tiếng Việt là gì?
- Quỳnh Lâm Tiếng Việt là gì?
- khoai vạc Tiếng Việt là gì?
- phó tiến sĩ Tiếng Việt là gì?
- càn quét Tiếng Việt là gì?
- thảm kịch Tiếng Việt là gì?
- Vũng Tàu Tiếng Việt là gì?
- lỗ hổng Tiếng Việt là gì?
- trống chầu Tiếng Việt là gì?
- hòm xe Tiếng Việt là gì?
- nội tâm Tiếng Việt là gì?
- Bùi Xương Trạch Tiếng Việt là gì?
- cai trị Tiếng Việt là gì?
- ngăn cản Tiếng Việt là gì?
- bàng quan Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bảo trợ trong Tiếng Việt
bảo trợ có nghĩa là: - đgt. Trợ giúp, đỡ đầu: bảo trợ học đường các nhà bảo trợ.
Đây là cách dùng bảo trợ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bảo trợ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Bảo Trợ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
• Bảo Trợ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Patronize, Sponsor, Aid
-
BẢO TRỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bảo Trợ In English - Glosbe Dictionary
-
BẢO TRỢ - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Bằng Tiếng Anh
-
"bảo Trợ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
"bảo Trợ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Bảo Trợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bảo Trợ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
VỚI SỰ BẢO TRỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐỂ BẢO TRỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sponsor | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Người Bảo Trợ Tiếng Anh Là Gì, Người Bảo Trợ Trong Tiếng Tiếng ...
-
Bảo Trợ Xã Hội (Social Protection) Là Gì? Vai Trò - VietnamBiz