Bẫy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • giậm chân Tiếng Việt là gì?
  • ngủ đỗ Tiếng Việt là gì?
  • Thu Cúc Tiếng Việt là gì?
  • đăng san Tiếng Việt là gì?
  • dòm Tiếng Việt là gì?
  • thích ứng Tiếng Việt là gì?
  • tiếp chiến Tiếng Việt là gì?
  • tâm can Tiếng Việt là gì?
  • dân tộc Tiếng Việt là gì?
  • ngọc chiếu Tiếng Việt là gì?
  • làm trai Tiếng Việt là gì?
  • Nông Nại Tiếng Việt là gì?
  • tan hoang Tiếng Việt là gì?
  • ngành nghề Tiếng Việt là gì?
  • lem luốc Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bẫy trong Tiếng Việt

bẫy có nghĩa là: - I. dt. . . Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch: gài bẫy bẫy chông. . . Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc: cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II đgt. . . Bắt hoặc giết bằng cái bẫy: bẫy được con thú. . . Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại: già rồi còn bị chúng nó bẫy bẫy người ta vào tròng.

Đây là cách dùng bẫy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bẫy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cái Bẫy Nghĩa Là Gì