Nghĩa Của Từ Bẫy - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch
    cắm bẫy chông gài bẫy chim sa vào bẫy Đồng nghĩa: cạm
    cái bố trí sẵn để lừa cho người ta mắc vào
    tên cướp bị sa bẫy

    Động từ

    bắt hoặc tiêu diệt bằng bẫy
    đi bẫy chim bẫy heo rừng
    lừa cho mắc mưu để làm hại
    bẫy người vào tròng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%ABy »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Bẫy Nghĩa Là Gì