Nghĩa Của Từ Bẫy - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch
cắm bẫy chông gài bẫy chim sa vào bẫy Đồng nghĩa: cạmcái bố trí sẵn để lừa cho người ta mắc vào
tên cướp bị sa bẫyĐộng từ
bắt hoặc tiêu diệt bằng bẫy
đi bẫy chim bẫy heo rừnglừa cho mắc mưu để làm hại
bẫy người vào tròng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%ABy »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cái Bẫy Nghĩa Là Gì
-
Bẫy – Wikipedia Tiếng Việt
-
CÁI BẪY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "bẫy" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Khmer "cái Bẫy" - Là Gì?
-
Bẫy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bẫy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'bẫy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bẫy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cái Bẫy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
CÁI BẪY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
RƠI VÀO CÁI BẪY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cái Bẫy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Loại Bẫy Tình Yêu Khác Nhau Và Cách Tránh Chúng - JustInFeed
-
Những Cái Bẫy "hạnh Phúc" -L&A - Le & Associates