BDC định Nghĩa: Phát Sóng - Broadcasting - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › BDC › Phát sóng BDC: Phát sóng BDC có nghĩa là gì? Phát sóng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. BDC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › BDC › Phát sóng BDC: Phát sóng BDC có nghĩa là gì? Phát sóng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. BDC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. BDC là viết tắt của Phát sóng
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về BDC trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa BDC cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "BDC - Broadcasting" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "BDC - Broadcasting" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của BDC
Như đã đề cập ở trên, BDC có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Broadcasting
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của BDC cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của BDC trong các ngôn ngữ khác của 42.
BDC định nghĩa:
- Trung tâm dịch vụ doanh nhân thiết kế
- Lô dữ liệu truyền thông
- Berufsverband Deutscher Chirurgen
- Banco de Desarrollo del Caribe
- Bentley trình điều khiển Club
- Giải vô địch Anh trôi dạt
- Công ty cổ phần phát triển Baltimore
- Đạn thả đập
- Trung tâm phát triển kinh doanh
- Banque de Développement du Canada
- Công ty phát triển kinh doanh
- Phát sóng
- Điều khiển vùng sao lưu
- Ngân hàng phát triển kinh doanh của Canada
- Doanh nghiệp dữ liệu danh mục
‹ Kinh doanh và khoa học máy tính
Lữ đoàn ›
BDC là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, BDC là viết tắt của Broadcasting. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, BDC là viết tắt của Phát sóng. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
BDC => Phát sóng
-
BDC => Broadcasting
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Phát Sóng Có Nghĩa Là Gì
-
Phát Sóng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phát Sóng" - Là Gì?
-
Phát Sóng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phát Sóng Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Phát Sóng Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Phát Sóng (Broadcasting) Là Gì? Qui định Của Pháp Luật Về Phát Sóng
-
Phát Sóng Là Gì? Khám Phá ý Nghĩa Thực Sự Của Broadcast
-
Nghĩa Của Từ Phát Sóng Bằng Tiếng Anh
-
ĐịNh Nghĩa Phát Sóng TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Phát Sóng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phát Sóng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Phát Sóng Trực Tiếp N0w Có Nghĩa Là Gì?: Câu đố Trực Tiếp,[mes]





