Từ điển Tiếng Việt "phát Sóng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phát sóng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phát sóng
là việc truyền âm thanh hoặc hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh của tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đến công chúng bằng phương tiện vô tuyến hoặc hữu tuyến, bao gồm cả việc truyền qua vệ tinh để công chúng có thể tiếp nhận được tại địa điểm và thời gian do chính họ lựa chọn.
Nguồn: 50/2005/QH11
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phát sóng
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Phát Sóng Có Nghĩa Là Gì
-
Phát Sóng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phát Sóng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phát Sóng Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Phát Sóng Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Phát Sóng (Broadcasting) Là Gì? Qui định Của Pháp Luật Về Phát Sóng
-
Phát Sóng Là Gì? Khám Phá ý Nghĩa Thực Sự Của Broadcast
-
Nghĩa Của Từ Phát Sóng Bằng Tiếng Anh
-
ĐịNh Nghĩa Phát Sóng TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Phát Sóng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phát Sóng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
BDC định Nghĩa: Phát Sóng - Broadcasting - Abbreviation Finder
-
Phát Sóng Trực Tiếp N0w Có Nghĩa Là Gì?: Câu đố Trực Tiếp,[mes]