BỀN BỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỀN BỈ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từTrạng từbền bỉ
durable
bềnđộ bền caolâu dàipersistent
dai dẳngliên tụckéo dàikiên trìbền bỉendurance
độ bềnsức chịu đựngsức bềnbền bỉsự chịu đựngpersistence
sự kiên trìkiên trìsự bền bỉsự kiên địnhsự tồn tạisựsự kiên nhẫntính bền bỉbềngrit
bền bỉsạnhạtnghiếnbền chísự can đảmsự gan gócsựsự bền chílòng can đảmperseverance
sự kiên trìlòng kiên trìsự kiên nhẫntính kiên trìsự bền bỉsự nhẫn nạisựlòng kiên nhẫntính kiên nhẫntenacious
ngoan cườngkiên trìkiên cườngbền bỉenduring
chịu đựngtồn tạiphải chịubền vữngkéo dàiđang chịulâu dàienduringly
bền bỉbền vữnglâu dàitenacity
sự kiên trìđộ bềnsự kiên cườngsự bền bỉsự ngoan cườngsựtenseacitydurably
{-}
Phong cách/chủ đề:
Easy to care for, durable.Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật….
Patience and perseverance have a magical effect….Cấu trúc vững chắc và bền bỉ.
Solid and endurable structure.Cấu trúc vững chắc và bền bỉ 2. Tiếng ồn thấp 3.
Solid and endurable structure 2. Low noise 3.Đó là không thấm nước và bền bỉ.
It is waterproof and endurable. Mọi người cũng dịch sựbềnbỉ
mạnhmẽvàbềnbỉ
bềnbỉhơn
sứcmạnhbềnbỉ
tínhbềnbỉ
thiếtkếbềnbỉ
Chất lượng gây nghiện, bền bỉ và bền bỉ.
Addictive qualities, persistent and tenacious.Thiết kế xây dựng một mảnh: áp lực cao bền bỉ.
One piece construct design: high pressure endurable.Các tính năng đua bền bỉ của chiếc xe đạp này là rõ ràng.
The endurance racing features of this bike are clear.Giúp móng chắckhỏe với lớp sơn sáng bóng bền bỉ.
Help strengthen your nails with a durable shiny coat.Xinxing là một nỗ lực bền bỉ và kiên trì theo đuổi.
Xinxing is an unyielding endeavor and a persistent pursuit.bềnbỉvớithờigian
Để thành công,bạn cần có sự kiên nhẫn và bền bỉ.
For you to succeed, you need patience and perseverance.Có một số hoài nghi về khả năng bền bỉ của chúng tôi.
There are many reasons that we doubt our skrying abilities.Những gì tôi biết là tài năng không làm cho bạn trở nên bền bỉ.
What I do know is that talent doesn't make you gritty.Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật khiến trước nó,….
Patience and perseverance have a magical effect before which.Đầu Laser: Hitachi 1200XH, tương thích tốt, bền bỉ.
Laser Head: Hitachi 1200XH, good compatibility, durableg.Kiên trì, quyết tâm và bền bỉ- Chúng sẽ là khẩu hiệu của bạn.
Persistence, Determination and Grit- They should be your watchwords.Bền bỉ là làm việc thật chăm chỉ để biến tương lai thành hiện thực.
Grit is about working really hard to make that future a reality.Đó chính làmuốn bảo đẩm công trình của bạn luôn bền bỉ theo thời gian.
This ensures that your shipment is always picked-up in time.Những gì bắt đầu như giải trí đã biến thành một tưởng tượng Mỹ bền bỉ.
What started as entertainment has turned into a durable American fantasy.Chun Hee( Jung Eun Ji) là một hình mẫu của sự bền bỉ và chăm chỉ.
Chun Hee(played by Jung Eun Ji) is a picture of grit and hard work.Khoảng 66% số người được hỏi trả lời là sự quyết tâm, chăm chỉ và bền bỉ.
Around 66 percent of respondents favored hard work, grit and determination.Trong bài phát biểu, cô giải thích lý thuyết về" sự bền bỉ" như một dấu hiệu báo trước cho thành công.
In this talk, she explains her theory of“grit” as a predictor of success.Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật khiến trước nó, khó khăn biến mất và trở ngại bốc hơi.
Patience and perseverance have a magical effect before which difficulties disappear and obstacles vanish.Vào năm 1990 Nick đã chiến thắng giải Côngdân trẻ của năm của Australia nhờ có lòng dũng cảm và sự bền bỉ của mình.
In 1990 Nick won the AustralianYoung Citizen of the Year award for his bravery and perseverance.KIÊN TRÌ- đôi khi còn gọi là“ bền bỉ” hoặc“ kiên cường”- là khả năng tiếp tục thực hiện một việc bất chấp mọi trở ngại.
PERSEVERANCE: Perseverance- sometimes called“grit” or“resilience”- is the ability to keep doing something in spite of obstacles.Chiến dịch chống lại những ham muốn,là một nỗ lực để nới lỏng những cái vòi bền bỉ đang bám chặt vào hiện tại.
The campaign against the appetites is an effort to pry loose tenacious tentacles holding on to the present.Nhiệm vụ rộng lớn này, vốn đòi hỏi lòng dũng cảm, kiên nhẫn và bền bỉ, xứng đáng được đánh giá cao trong toàn thể Giáo Hội và xã hội.
This immense task, which calls for courage, patience and perseverance, deserves the appreciation of the whole Church and society.Chỉ có 1 trong 10 người muốn bắt đầu kinh doanhđủ dũng cảm để bắt đầu và đủ bền bỉ để tiếp tục.
Only one in ten people who want to start their ownbusiness ever develop enough courage to begin AND enough persistence to continue.Thêm một chút bền bỉ, một chút nỗ lực, và điều tưởng chừng như là thất bại vô vọng có thể biến thành thành công rực rỡ”- Elbert Hubbard.
A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn into glorious success.”- Elbert Hubbard.Bạch Dương- một ngoại lệ, bởi vì họ là những người nóng tính, nhưng nhanh chóng bình tĩnh lại,và đá này đòi hỏi niềm đam mê bền bỉ.
Aries- an exception, because they are the people hot-tempered, but quickly calms down,and this stone requires persistence passion.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 994, Thời gian: 0.044 ![]()
![]()
bên bảo vệbền bỉ hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
bền bỉ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bền bỉ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự bền bỉpersistenceperseverancetenacityendurancegritmạnh mẽ và bền bỉstrong and durablerobust and durablestrong and enduringbền bỉ hơnmore enduringmore durablesức mạnh bền bỉenduring powerenduring strengthtính bền bỉpersistencegritthiết kế bền bỉdurable designbền bỉ với thời giandurable with timeTừng chữ dịch
bềntính từdurablestrongstablebềndanh từstrengthendurancebỉdanh từbelgiumbelgiansbrusselsswitzerlandbỉtính từbelgian STừ đồng nghĩa của Bền bỉ
sự kiên trì kéo dài sự kiên nhẫn dai dẳng chịu đựng liên tục độ bền sức chịu đựng sức bền grit endurance durable persistent ngoan cường tồn tại lòng kiên trì phải chịu tính kiên trì bền vững sự kiên địnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Bền Bỉ Trong Tiếng Anh
-
Translation In English - BỀN BỈ
-
BỀN BỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ BỀN BỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bền Bỉ Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
SỰ BỀN BỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bền Bỉ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Bền Bỉ Bằng Tiếng Anh
-
Bền Bỉ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bền Bỉ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Việt Anh "bền Bỉ" - Là Gì?
-
Persistence | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Bền Bỉ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"Kiên Trì" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt