Bị ám ảnh - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bị ám ảnh" thành Tiếng Anh
obsessed, hipped, smite là các bản dịch hàng đầu của "bị ám ảnh" thành Tiếng Anh.
bị ám ảnh + Thêm bản dịch Thêm bị ám ảnhTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
obsessed
adjectiveAnh sẽ không giúp được Cindy, mà chỉ bị ám ảnh với thứ vớ vẩn này.
You won't help Cindy, but you're obsessed with this piece of dirt!
GlosbeResearch -
hipped
adjective verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
smite
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- smitten
- smote
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bị ám ảnh " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bị ám ảnh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ ám ảnh
-
ám ảnh Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : ám ảnh | Vietnamese Translation
-
ám ảnh - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Nghĩa Của "nỗi ám ảnh" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
ám ảnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Ám Ảnh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Rối Loạn ám ảnh Nghi Thức (OCD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ám ảnh' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
ANH BỊ ÁM ẢNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Virus: Nỗi ám ảnh Của Nhân Loại Cả Quá Khứ, Hiện Tại Và Tương Lai
-
Rối Loạn ám ảnh Cưỡng Chế (OCD) Và Các Rối Loạn Liên Quan ở Trẻ ...
-
Nỗi ám ảnh Của Người Trung Quốc Về Những Con Số - BBC
-
Ám ảnh Sợ Hãi: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị