Bloodthirsty - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbləd.ˌθɜː.sti/
Tính từ
bloodthirsty /ˈbləd.ˌθɜː.sti/
- Khát máu, tàn bạo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bloodthirsty”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Khát Máu Tiếng Anh Là Gì
-
Khát Máu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KHÁT MÁU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHÁT MÁU - Translation In English
-
KHÁT MÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khát Máu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Khát Máu Bằng Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Bloodthirsty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "khát Máu" - Là Gì?
-
"khát Máu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh - Từ Khát Máu Dịch Là Gì
-
Sanguinary Là Gì, Nghĩa Của Từ Sanguinary | Từ điển Anh - Việt
-
Bloodthirstier Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chiến Tranh Ukraine, Nga Dùng Quân Chechnya, Ukraine Có Vấn đề ...