Từ điển Việt Anh "khát Máu" - Là Gì?
Từ điển Việt Anh"khát máu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khát máu
khát máu- adj
- bloodthirsty
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khát máu
- tt Nói kẻ thích chém giết: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng).
nt. Ham sự giết chóc, thích gây đổ máu. Bọn khát máu.Từ khóa » Khát Máu Tiếng Anh Là Gì
-
Khát Máu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KHÁT MÁU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHÁT MÁU - Translation In English
-
KHÁT MÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khát Máu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Khát Máu Bằng Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Bloodthirsty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"khát Máu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bloodthirsty - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh - Từ Khát Máu Dịch Là Gì
-
Sanguinary Là Gì, Nghĩa Của Từ Sanguinary | Từ điển Anh - Việt
-
Bloodthirstier Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chiến Tranh Ukraine, Nga Dùng Quân Chechnya, Ukraine Có Vấn đề ...