KHÁT MÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
KHÁT MÁU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từTrạng từĐộng từkhát máu
bloodthirsty
khát máuđẫm máublood-thirsty
khát máuthirst for blood
khát máubloodlust
khát máublood lust
khát máua blood thirsty
khát máukhát máu khát máuwant blood
muốn máucần máukhát máublood thirsty
khát máuthirsting for blood
khát máublood-crazed
{-}
Phong cách/chủ đề:
She thirsts for blood.Không hiếu chiến và khát máu!
No Memory and Thirst for Blood!Không còn khát máu nữa.
No more bloodlust.Với Quốc vương tham tàn và khát máu.
Coveting the kingdom and hungering for blood.Nhưng không khát máu.
Not thirst for blood.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáu xanh Chúng khát máu, và chúng giết chóc để có được nó.
They wanted blood, and they got it.Đô thị Frenzy khát máu.
Urban Bloodlust Frenzy.Nhưng sự khát máu của anh ấy vẫn chưa nguôi.
But his blood thirst remained unquenched.Nhưng tôi không khát máu.
I had no thirst for blood.Đó chẳng phải là thứ đơn giản như khát máu.
It was not something as simple as bloodthirst.Mình cũng khát máu?
Does he thirst for blood as well?Chúng khát máu, và chúng giết chóc để có được nó.
They want blood and they will kill for it.Tên Dracula đang khát máu.
Takfiri are thirsty for blood.Không, không phải làmột con người con thú khát máu.
No, it isn't a blood thirsty were-beast.Chưa bao giờ con bé thấy khát máu như lúc này.
She had never seen bloodlust like it.Chúng khát máu, và chúng giết chóc để có được nó.
They want blood and they are determined to get it.Nhưng tôi không khát máu.
And I don't have a thirst for blood.Thế làđám đông gầm hét vì giận dữ và khát máu.
The crowd then shouted with anger and thirst for blood.Họ khát máu, và anh sẽ thỏa cơn khát ấy.
They will yearn for blood, and I shall give it to them.Nhưng anh ta giết người không vì tiền hay vì khát máu.
He does not kill for no reason or out of blood thirst.Đó là do sự khát máu toát ra từ cậu ta là thật.
It was because the blood thirst emanating from him was the real thing.Hình dạng kì dị cho hắn tốc độ và bản năng khát máu.
Its unnatural form gives it speed, and a thirst for blood.Những sinh vật còn tàn nhẫn và khát máu… hơn chúng ta rất nhiều.
A creature even more ruthless and predacious Than we are.Nàng sẽ là con quái vật khát máu, chỉ sinh tồn dựa trên sự điên cuồng và thù hận một cách đầy bản năng.
She would just be a blood-crazed monster, living only instinctually on madness and hatred.Khi đến nơi, họ bị tấn công bởi một đàn chó khát máu, và bị dồn vào một tòa biệt thự gần đó.
Upon arrival they were attacked by a pack of blood-thirsty dogs and were forced to take cover in a nearby mansion.Việc này còn trở nên tồi tệ hơn bởi sự đòi hỏimáu của Shukaku để thoả mãn cơn khát máu của nó.
This was only worsened by theoccasional demand by Shukaku for blood to sate its blood lust.Kẻ giết người tàn độc và khát máu Slater là nhà lãnh đạo của họ.
The vicious and blood thirsty murderer Slater is their leader.Sự khát máu trong Grahart Henschel, người đứng cạnh bên Julianus, tăng đột biết sau khi nghe Sudou nói.
Thirst for blood surged from Grahart Henschel's body who stood by Julianus side after he heard Sudou's words.Bạn sẽ phải vượt qua một môi trường đầy nguy hiểm và chiến đấu với những sinh vật khát máu để cứu phi hành đoàn của bạn và sống sót thoát khỏi nơi đây!
You must navigate through the perilous environment and fight off blood-thirsty creatures to save your crewmates and escape with your lives!Trailer phimNội dung phim Một thínghiệm trong kỹ thuật di truyền biến cừu vô hại thành những kẻ giết người khát máu khủng bố một sắc màu rực rỡ New Zealand trang trại….
Rate This Movie SYNOPSIS:An experiment in genetic engineering turns harmless sheep into blood-thirsty killers that terrorize a sprawling New Zealand farm.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 380, Thời gian: 0.0316 ![]()
khát khikhát nước

Tiếng việt-Tiếng anh
khát máu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khát máu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
kháttính từthirstyhungrykhátdanh từhungeraspirationsdesiremáudanh từbloodbloodstreambloodsbloodstreamsmáuđộng từbloodedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khát Máu Tiếng Anh Là Gì
-
Khát Máu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KHÁT MÁU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHÁT MÁU - Translation In English
-
Khát Máu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Khát Máu Bằng Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Bloodthirsty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "khát Máu" - Là Gì?
-
"khát Máu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bloodthirsty - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh - Từ Khát Máu Dịch Là Gì
-
Sanguinary Là Gì, Nghĩa Của Từ Sanguinary | Từ điển Anh - Việt
-
Bloodthirstier Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chiến Tranh Ukraine, Nga Dùng Quân Chechnya, Ukraine Có Vấn đề ...