BỘ LÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỘ LÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbộ lông
fur
lôngthúda lông thúcoat
áo khoáclôngáo choànglớpchiếc áophủsơnplumage
bộ lôngfeathers
lôngchiếc lông vũchimfleece
lông cừubộ lôngbộ lông cừu vàngcoats
áo khoáclôngáo choànglớpchiếc áophủsơnfeather
lôngchiếc lông vũchimfeathering
lôngchiếc lông vũchim
{-}
Phong cách/chủ đề:
Give me that fleece!Vấn đề là, nó thích bộ lông.
Point is, he liked the feathers.Bộ lông tạo nên vẻ đẹp của chú chim.
Feathers make the beauty of a bird.Và đây là ấu trùng của bộ lông.
And here is the larva of the fur coat.Bộ lông có thể có một màu khác nhau.
Their skin may be of a different color.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlông mi dài Sử dụng với động từtẩy lôngtriệt lônglông mọc lông xù rụng lôngcạo lônglông thú cưng viêm nang lôngchơi cầu lôngxù lôngHơnSử dụng với danh từbu lônglông mày lông mi bộ lônglông thú lông vũ cầu lônglông cừu sợi lônglông tơ HơnTôi có một thứ chỉ Bộ Lông có thể hồi sinh.
I got something only the Fleece can revive.Như trăm bộ lông chỉ làm được một áo choàng.
As a hundred furs make only one coat.Nhà tiên trinói cậu ta vật nhau với Luke vì bộ Lông.
The Oracle says he wrestles Luke for the Fleece.Bộ lông đi mượn không làm nên một con chim đẹp.
Borrowed feathers do not make fine birds.Nhưng, chẳng rõ vì sao, bộ lông đã chuyển sang màu đen.
They don't know why his skin is turning black.Clarisse đi máy bay trở về Trại cùng bộ lông.
Clarisse returns to Camp Half-Blood with the Fleece by plane.Chúng có bộ lông mùa đông để bảo vệ chúng khỏi cái lạnh.
They get their winter coats to protect them from the cold.Tai vàhoa tai của gà mái được giấu dưới bộ lông.
The ears and earrings of hens are hidden under the plumage.Bộ lông chịu nước giữ cho cơ thể chúng ấm áp khi bơi.
Their water-resistant feathers keep their body warm while swimming.Horribilis, không phải vì bộ lông, mà vì tính cách của nó.
Horribilis, not for its hair, but for its character.Bộ lông hầu như luôn ngắn đến trung bình, không bao giờ dài.
Coats are almost always short to medium in length, never long.Trong suốt mùa đông,những con cáo Bắc Cực có bộ lông trắng.
Throughout the winter,the Arctic foxes have beautiful white coats.Bộ lông của các lớp bạc không tỏa sáng dưới ánh mặt trời.
The plumage of silver layers does not shine in the sun.Chim cánh cụt hoàng đế có bộ lông bốn lớp dày giúp giữ ấm cơ thể.
Emperor penguins have four overlapping layers of feathers, keeping them warm.Bộ lông ngắn của chúng cũng rất thích hợp với khí hậu nóng nực ở Namibia.
Their short coats are also well suited to Namibia's hot climate.Con gà tương tự như con gà hoang, bộ lông của nó sáng, móng gà thô và cứng.
The chicken is similar to the wild chicken, its plumage is bright, the chicken claw is rough and hard.Bộ lông của chúng sẽ lộ ra ở trên đó, thế đấy, nó ở trong tình trạng tồi tệ.
Them feathers will come out up there, well then, it's in a bad shape.Mary có một con cừu nhỏ, có bộ lông trắng như tuyết, và Mary đi đâu con cừu cũng đi theo.
Mary had a little lamb, whose fleece was white as snow, and everywhere that Mary went the lamb was sure to go.Bộ lông của em bé phải mịn màng và sáng bóng, mắt và mũi sạch sẽ, và không có sự phát triển và loét trong tai.
The baby's coat should be smooth and shiny, his eyes and nose clean, and no growths and ulcers in his ears.Mặc dù châu Âu cũ được gọi là nơi sinh của những con chim với bộ lông mã não, nhưng thực tế chúng là phổ biến trong lãnh thổ lớn hơn nhiều.
Although old Europe is called the birthplace of birds with plumage of agate, but in fact they are common in much larger territory.Hãy nhìn xem, bộ lông thay đổi chỉ trong vòng 24 tiếng!
Look at the changes in the feathers in just another 24 hours!Bộ lông dày, bàn chân có nhiều lông và màu sắc của nó khiến Snowy Owl thích nghi tốt với cuộc sống ở phía bắc Vòng Bắc Cực.
Its thick plumage, heavily feathered taloned feet, and colouration render the snowy owl well adapted for life north of the Arctic Circle.Khai thác quá mức cho bộ lông đỏ của nó là lý do rất có thể cho sự tuyệt chủng của loài này ở Quần đảo Cook.
Excessive exploitation for its red feathers is the most likely reason for the species's extinction in the Cook Islands.Nếu nó có bộ lông tương tự như Poodle, nó có thể không gây dị ứng và chỉ cần tắm khi nó bẩn.
If it has a coat similar to a Poodle, it may be hypoallergenic and only requires a bath when it's dirty.Xem xét cẩn thận bộ lông của anh ta, nó nên phát triển đồng đều, ngay cả trên các miếng đệm, để được sạch sẽ trong hậu môn.
Carefully consider his coat, it should grow evenly, even on the pads, to be clean in the anus.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 837, Thời gian: 0.0283 ![]()
![]()
bộ lọc ý địnhbộ lông của chúng

Tiếng việt-Tiếng anh
bộ lông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bộ lông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bộ lông của chúngtheir plumagetheir coattheir furbộ lông của nóits furits coatbộ lông mềm mạithe fur is softTừng chữ dịch
bộdanh từministrydepartmentkitbộđộng từsetbộgiới từoflôngdanh từhairfurcoatlôngtính từhairyfurry STừ đồng nghĩa của Bộ lông
áo khoác coat fur áo choàng lớp chiếc áo phủ sơnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bộ Lông Trong Tiếng Anh Là Gì
-
→ Bộ Lông, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bộ Lông In English - Glosbe Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Bộ Lông Bằng Tiếng Anh
-
"Lông" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ điển Việt Anh "bộ Lông" - Là Gì?
-
Cách Nói Lông Và Tóc Trong Tiếng Anh - Moon ESL
-
Lông Và Tóc Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
" Lông Tiếng Anh Là Gì ? Lông Và Tóc Trong Tiếng Anh
-
BỘ LÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỘ DA LÔNG THÚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Feather Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fur | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Cách Nói Lông Và Tóc Trong Tiếng Anh - Moon ESL
-
Bộ Lông: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghĩa Của Từ : Fur | Vietnamese Translation