Bộ Sưu Tập Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật Duy Nhất Dành Cho Người Mới ...
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Học từ vựng tiếng Nhật qua các loại rau
Học từ vựng món ăn tiếng Nhật đơn giản hàng ngày Học từ vựng món ăn tiếng Nhật qua các món đơn giản hàng ngày là một phương pháp học khá hay và hiệu quả. Nó giúp các bạn tư duy từ vựng phong phú, đồng thời giúp bạn hiểu sâu và nhớ từ sâu hơn.
Menu
- Giới thiệu
- Luyện thi tiếng Nhật
- Học bổng
- Đăng ký học
- Tài liệu
Kinh nghiệm học tiếng Nhật
Bộ sưu tập từ vựng món ăn tiếng Nhật duy nhất dành cho người mới bắt đầu Thời gian đăng: 11/05/2017 08:52 Học từ vựng món ăn tiếng Nhật không quá khó nhưng cũng không phải dễ dàng. Để học từ vựng tốt nhất bạn hãy tham khảo bộ sưu tập dưới đây.
Học từ vựng tiếng Nhật qua các loại rau 1. Học từ vựng món ăn tiếng Nhật qua các loại rau
Tiếng Nhật rất khó học, nhất là từ vựng trong tiếng Nhật vô cùng phong phú. Vì thế bạn phải có bí quyết học tiếng Nhật hiệu quả và phù hợp thì mới có thể thành công trong quá trình học tiếng Nhật cơ bản của mình. Sau đây là cách học từ vựng qua các loại rau:- Dưa leo - きゅうり Kyuuri
- Đậu Cove - インゲン Ingen (Kidney Beans)
- Măng - 竹の子 Take-no-ko
- Nấm đông cô - しいたけ Shiitake
- Nấm rơm - キノコ Kinoko
- Hành tây - 玉ねぎ Tamanegi
- Nấm mèo - きくらげ Kikurage
- Giá đỗ - もやし Moyashi
- Hành lá - 長ねぎ Naganegi
- Đậu bắp - オクラ Okura
- Mướp - へちま Hechima
- Măng tây - アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
- Củ sen - レンコン Renkon
- Ngó sen - ハスの根 Hasu-no-ne
- Hạt sen - ハスの実 Hasu-no-mi
- Đậu Hà Lan - グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
- Mướp đắng - ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
- Đậu hột - 豆 (まめ) Mame
- Đậu phộng - ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
- Cà tím - なす Nasu
- Cà chua -トマト Tomato
- Củ cải - 大根 (だいこん) Daikon
- Củ cải tây - かぶ Kabu
- Cà rốt - 人参 (にんじん) Ninjin
- Khoai lang - サツマイモ Satsuma-imo
- Khoai sọ - タロイモ Taro-imo
- Khoai tây - ジャガイモ Jaga-imo
- Khoai mỡ trắng - とろろいも Tororo-imo
- Bí rổ - スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)
- Bí - 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha
- Rau cải Nhật - ホウレン草 hourensou
- Nấm đùi gà - えりんぎ Eringi
- Rau cải chíp - 青梗菜 Chingensai
- Rau muống 空心菜 kuushinsai
- Rau cần - 水菜 Mizuna
- Rau cải bắp - キャベツ Kyabetsu
- Nấm hương - 椎茸 Shiitake
- Rau cải thảo 白菜 Hakusai
- Nấm thông - 松茸 Matsutake
- Nấm kim châm - えのき Enoki
- Mộc nhĩ - 木耳 Kikurage
- Rau xà lách - レタス Retasu
2. Học từ vựng qua các món ăn tiếng Nhật đơn giản nhất
Học từ vựng món ăn tiếng Nhật đơn giản hàng ngày Học từ vựng món ăn tiếng Nhật qua các món đơn giản hàng ngày là một phương pháp học khá hay và hiệu quả. Nó giúp các bạn tư duy từ vựng phong phú, đồng thời giúp bạn hiểu sâu và nhớ từ sâu hơn. - 刺身 さしみ - sashimi: Cá thái lát
- 日本料理 にほんりょうり - nihon ryouri: Nấu ăn Nhật
- 食べ物 たべもの - tabe mono: Thức ăn
- 朝御飯 あさごはん - asa gohan: Bữa ăn sáng
- 朝食 ちょうしょく- chou shoku: Bữa ăn sáng
- 昼御飯 ひるごはん - hiru gohan: Bữa trưa
- 昼食 ちゅうしょく - chuu shoku: Bữa trưa
- 晩御飯 ばんごはん - ban gohan: Bữa tối
- 夕食 ゆうしょく - yuu shoku: Bữa tối
- おかず - okazu: Rau trang trí
- 夜食 やしょく - ya shoku: Bữa ăn tối
- 弁当 べんとう - bentou: Hộp Ăn trưa
- お八つ おやつ - oyatsu: Snack / giải khát
- 御飯 ごはん - gohan: Bữa ăn / bữa cơm
- 駅弁 えきべん - ekiben: Hộp ăn trưa tàu
- Bình luận face
- Bình luận G+
Quay lại
Bản in
Cách nói ngày, tháng và mùa bằng tiếng Nhật
5 bí quyết học kanji hiệu quả mà đơn giản
Tại sao tiếng Nhật phải học Kanji?
Kinh nghiệm chinh phục tiếng Nhật cao cấp trong thời gian ngắn
Từ vựng tiếng Nhật về nội tạng cơ thể con người
Danh sách Kanji được ghép từ 3 chữ Hán tự giống nhau
| Gửi về Tư vấn |
Vui lòng nhập vào họ tên |
Vui lòng nhập vào tên công ty |
Vui lòng nhập vào địa chỉ |
Vui lòng nhập vào số điện thoại |
Vui lòng nhập vào địa chỉ email |
Vui lòng nhập vào mã bảo vệ |
Vui lòng nhập vào nôi dung |
Từ khóa » Hạt Sen Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Hạt
-
ハスの実 Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng _ Thực Phẩm - Gia Vị - Lớp Học Tiếng Nhật
-
DANH SÁCH 42 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ CHI TIẾT NHẤT
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH THỰC PHẨM - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Các Loại Rau Củ - Dịch Thuật Tân Á
-
50 + Tên Các Loại Rau Bằng Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất !
-
️Tên Loại Các Chè Bằng Tiếng Nhật✍️... - Ngoại Ngữ Khang Lạc
-
Chè Tiếng Nhật Là Gì
-
Học Tiếng Nhật Về Các Món ăn Truyền Thống Trong Ngày Tết
-
Từ Vựng "Trái Cây" (p2) - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Tên Một Số Loại Chè Bằng Tiếng Nhật - Thời Sự
-
Gia Vị Trong Tiếng Nhật Là Gì? Từ Vựng Tiếng Nhật Về Gia Vị Mới Nhất
