Bộ Thủ 012 – 八 – Bộ BÁT - Học Tiếng Trung Quốc

Bộ thủ 012 - 八 - Bộ BÁT

Bộ thủ 012 - 八 - Bộ BÁT

Pinyin: bā

🔊 NGHE ĐỌC

  • Âm Hán Việt: Bát
  • Unicode: U+516B
  • Tổng nét: 2
  • Bộ: Bát 八 (+0 nét)
  • Lục thư: Chỉ sự
  • Nét bút: ノ丶
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: Rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: Rất cao

Tự hình

    

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

  • Bạch tuyết ca tống Vũ phán quan quy kinh – 白雪歌送武判官歸京 (Sầm Tham)
  • Cám Châu giang trung phùng tiên tỵ kỵ nhật – 贛州江中逢先妣忌日 (Lê Cảnh Tuân)
  • Hạc thành lữ cảm – 鶴城旅感 (Nguyễn Thượng Hiền)
  • Hành lạc từ kỳ 1 – 行樂詞其一 (Nguyễn Du)
  • Nhạn – 雁 (Trịnh Cốc)
  • Thất nguyệt 6 – 七月 6 (Khổng Tử)
  • Thu thiên tiết hữu cảm kỳ 1 – 千秋節有感其一 (Đỗ Phủ)
  • Trở binh hành – 阻兵行 (Nguyễn Du)
  • Tương phi miếu – 湘妃廟 (La Ẩn)
  • Vô đề (IV) – 無題 (Phạm Kỳ)

Từ điển phổ thông

  • Tám, 8

Từ điển trích dẫn

  • 1. (Danh) Số tám. ◎Như: “bát quái” 八卦 tám quẻ (trong kinh Dịch 易).

Từ điển Thiều Chửu

  • ① Tám, số đếm.

Từ điển Trần Văn Chánh

  • Tám, thứ tám, (số) 8: 八月 Tháng Tám; 八號 Số 8.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

  • Phân biệt, riêng rẻ ( như hình chữ viết hai bên riêng biệt nhau ) — Số tám ( 8 ).

Từ ghép

  • Bách bát chung 百八鐘 •
  • bách bát phiền não 百八煩惱 •
  • bán cân bát lượng 半斤八兩 •
  • bát âm 八音 •
  • bát bái 八拜 •
  • bát bệnh 八病 •
  • bát biểu 八表 •
  • bát cảnh 八景 •
  • bát chính 八政 •
  • bát chính đạo 八正道 •
  • bát cổ 八股 •
  • bát cực 八極 •
  • bát dật 八佾 •
  • bát diện 八面 •
  • bát duệ 八裔 •
  • bát duy 八維 •
  • bát đại 八代 •
  • bát đại gia 八大家 •
  • bát đáo 八到 •
  • bát đẩu tài 八斗才 •
  • bát địch 八狄 •
  • bát độ 八度 •
  • bát giác 八角 •
  • bát giác hình 八角形 •
  • bát giới 八戒 •
  • bát hàng 八行 •
  • bát hình 八刑 •
  • bát hoang 八荒 •
  • bát kha 八哥 •
  • bát khổ 八苦 •
  • bát kỳ 八旗 •
  • bát loan 八鸞 •
  • bát mạch 八脈 •
  • bát man 八蠻 •
  • bát mi 八眉 •
  • bát năng 八能 •
  • bát ngân 八垠 •
  • bát nghị 八議 •
  • bát nguyệt 八月 •
  • bát nho 八儒 •
  • bát phương 八方 •
  • bát quái 八卦 •
  • bát quái quyền 八卦拳 •
  • bát quốc tập đoàn phong hội 八國集團峰會 •
  • bát tà 八邪 • bát tài 八財 •
  • bát thập 八十 •
  • bát thế 八世 •
  • bát thể 八體 •
  • bát thức 八識 •
  • bát tiên 八仙 •
  • bát tiết 八節 •
  • bát trân 八珍 •
  • bát trận 八陳 •
  • bát trận đồ 八陣圖 •
  • bát tuấn 八駿 •
  • bát tự 八字 •
  • đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm 第八才子花箋演音 •
  • lục bát 六八 •
  • lục bát gián thất 六八間七 •
  • nhất bách bát thập độ 一百八十 •
  • song thất lục bát 雙七六八 •
  • thất điên bát đảo 七顛八倒 •
  • trượng bát xà mâu 丈八蛇矛 • vong bát 忘八

Xem các bộ thủ 02 nét khác

Dũng Cá Xinh

Dũng Cá Xinh là một nông dân nghèo có 1 vợ 4 con (dự kiến đẻ thêm) hay thích chia sẻ về Marketing Online, SEO, Website, MMO, Freelancer.

See author's posts

Từ khóa » Chữ Bát Tiếng Trung