Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự BÁT 八 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 八紘 | BÁT HOÀNH | bát phương; tám hướng |
| 八つ | BÁT | tám;thứ tám |
| 八つ当たり | BÁT ĐƯƠNG | sự cáu giận lung tung |
| 八十年代 | BÁT THẬP NIÊN ĐẠI | bát tuần |
| 八卦 | BÁT QUÁI | bát quát |
| 八卦を占う | BÁT QUÁI CHIẾM,CHIÊM | bói quẻ |
| 八方 | BÁT PHƯƠNG | tám hướng |
| 八日 | BÁT NHẬT | ngày tám; mồng tám;tám ngày |
| 八月 | BÁT NGUYỆT | Tháng tám |
| 八極拳 | BÁT CỰC QUYỀN | Môn võ Bát Cực Quyền |
| 八百屋 | BÁT BÁCH ỐC | hàng rau;người bán rau quả |
| 八紘一宇 | BÁT HOÀNH NHẤT VŨ | tình anh em toàn thế giới |
| 八角形 | BÁT GIÁC HÌNH | bát giác |
| 八重桜 | BÁT TRỌNG,TRÙNG ANH | sự nở rộ hoa anh đào |
| 八面玲瓏 | BÁT DIỆN LINH LUNG | sự hoàn hảo tuyệt vời |
| 八 | BÁT | tám;thứ tám |
| 八 | BÁT | bát;bát quác;tám |
| お八 | BÁT | bữa ăn thêm; bữa ăn qua giữa buổi; bữa phụ |
| 二八 | NHỊ BÁT | ngày mười sáu;số mười sáu;tuổi mười sáu (tuổi thiếu nữ) |
| お八つ | BÁT | bữa ăn nhẹ trong ngày; bữa ăn phụ; bữa ăn thêm;đồ nhắm; đồ ăn vặt |
| 黒八丈 | HẮC BÁT TRƯỢNG | loại tơ đen dày từ hòn đảo hachijo |
| 十八歳 | THẬP BÁT TUẾ | đôi tám |
| 尺八 | XÍCH BÁT | sáo |
| 百八十度 | BÁCH BÁT THẬP ĐỘ | 180 độ; sự thay đổi hoàn toàn; sự quay ngoắt 180 độ |
| 四苦八苦 | TỨ KHỔ BÁT KHỔ | tứ khổ |
| 七転び八起き | THẤT CHUYỂN BÁT KHỞI | thất bại là mẹ thành công |
| 礼拝の八題目 | LỄ BÀI BÁT ĐỀ MỤC | bát bảo;bát bửu |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Bát Tiếng Trung
-
Bộ Bát (八) – Wikipedia Tiếng Việt
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.8 Chữ BÁT | Số Tám 8
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Bát 八 Bā
-
Tra Từ: Bát - Từ điển Hán Nôm
-
Bộ Thủ 105 – 癶 – Bộ BÁT - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Thủ 012 – 八 – Bộ BÁT - Học Tiếng Trung Quốc
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.8 Chữ BÁT - YouTube
-
Cách Viết 214 Bộ Thủ - Bát (bā) (bộ 12)| Học Tiếng Trung Từ AZ
-
Bát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chữ Bát Phân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ BẤT 不 Trong Tiếng Hán Hiện đại được... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Top 8 Chữ Bát Trong Tiếng Trung 2022 - Mua Trâu