BỘC PHÁT In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỘC PHÁT " in English? SAdjectiveNounVerbbộc phát
spontaneous
tự pháttự nhiênbộc phátsựngẫu nhiênoutbursts
sự bùng nổvụ nổbùng phátcơn giậnbộc phátcơn thịnh nộoutbreaks
dịch bệnhbùng phátdịchđợt bùng phátbùng nổổ dịchsự bùng phát dịchvụ bùng phát dịchvụdịch bệnh bùng phátflare up
bùng phátbùng nổbộc phátlóe sángđang bùng lênbừng lênoutbreak
dịch bệnhbùng phátdịchđợt bùng phátbùng nổổ dịchsự bùng phát dịchvụ bùng phát dịchvụdịch bệnh bùng phátoutburst
sự bùng nổvụ nổbùng phátcơn giậnbộc phátcơn thịnh nộexploded
phát nổnổarise spontaneously
bộc phát
{-}
Style/topic:
Should I wear a face mask amid outbreak?( do dùng kem hay tự nhiên bộc phát, hay do sanh con.
(due to the use of cream or natural outbreaks, or due to childbirth.Và khi nó cảm thấy an toàn hơn thì nó sẽ bộc phát.
And when it feels safer it will emerge.Những cảm xúc bộc phát khiến bạn phải nói những điều mà sau này bạn hối hận.
Emotional outbursts make you say things that you later regret.Liệu pháp hormon, đôi khi gây ra các cơn đau bộc phát;
Hormone therapy, which sometimes causes pain flares;Combinations with other parts of speechUsage with nounsnguy cơ phát triển cơ hội phát triển quá trình phát triển khả năng phát triển giai đoạn phát triển phát sáng công ty phát triển chiến lược phát triển kế hoạch phát triển chương trình phát triển MoreUsage with adverbsphát ra phát lại phát điên phát triển ổn định phát cuồng phát triển phổ biến phát triển khỏe mạnh phát sanh phát triển tuyệt vời phát khùng MoreUsage with verbstiếp tục phát triển phát triển thành bắt đầu phát triển bị phát hiện phát triển kinh doanh muốn phát triển phát hiện thấy hỗ trợ phát triển phát triển thông qua phát hiện chuyển động MoreCâu hỏi này làm Sam giật mình, bộc phát với giọng điệu đó và sau một sự im lặng đáng kể.
This question startled Sam, coming as it did in that tone and after a considerable silence.Khí thế chiến trận của Saber cũng đang sục sôi, rồi bộc phát.
Saber's fighting spirit boiled as well, and exploded.Bộ nói rằng vụ bộc phát xảy ra tại một nông trại ở quận Okayama miền tây Nhật Bản.
The ministry says the outbreak happened at a farm in western Japan's Okayama prefecture.Có lẽ đó chính là những gì ẩn chứa trong con người anh,anh không chịu đựng được nữa và nó đã bộc phát.
Maybe that's whatpeople hidden in me, I do not tolerate it anymore and have erupted.Bỗng nhiên bộc phát cảm xúc và biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ xảy ra khi Mặt trăng ở cung Bọ Cạp.
Sudden outbursts of emotion and the expression of powerful feelings occur when the Moon is in Scorpio.Một đợt bạo động liên quan đến những tin đồn về ma cà rồng cũng từng bộc phát tại Malawi vào năm 2002.
A spate of vigilante violence linked to vampire rumours had erupted in Malawi in 2002 as well.Đáng mừng là, ngày nay, chúng ta vẫn bộc phát kết nối linh hồn với những sự vượt trên hóa sinh và cơ giới.
Happily, even today, we still do spontaneously connect the soul to things beyond chemistry and mechanism.Bạn tức giận không thể kiểm soát, bất lực hoặc sợ hãi,thậm chí có những cảm xúc bộc phát hoặc khóc lóc.
You may feel uncontrollably angry, helpless, orfearful and even have emotional outbursts or crying spells.Các triệu chứng này là mãn tính nhưng nó có thể bộc phát và giảm dần theo chu kỳ nên đôi khi rất khó để chẩn đoán.
Symptoms are chronic, but can flare up and subside in cycles, making it sometimes hard to diagnose.Tôi thực sự đã nhớ, đã thèm cảm giác mình đi dạo trên đường hoặc làm điều gì đó bộc phát, hoặc khám phá thứ gì mới..
I really missed being able to walk down the street or do something spontaneous or discover something new..Tôi bộc phát nói với ngài:" Bất cứ ai nghe nhạc nầy cũng đều hiểu rằng đúng thật;
I spontaneously said to him: Whoever has listened to this understands that faith is true- and the beauty that irresistibly expresses the presence of God's truth..Cô có để ý bất kì ai có hành vi hoang tưởng haythể hiện tính bạo lực bộc phát, vô cớ, chỉ hơn xô đẩy?
Have you noticed anyonewho acts paranoid or displays Explosive, unprovoked bursts of violence, More than just pushing and shoving?Nếu bạn có những triệu chứng hay bộc phát thì thường bắt đầu trong vòng hai tuần sau khi bị nhiễm bệnh và mất khoảng từ 2 và 4 tuần để lành trong lần đầu xảy ra.
If you do have symptoms or outbreaks, they usually start within two weeks after getting infected and take between 2 and 4 weeks to heal the first time they occur.Theo như trang web chính thức của One Piece, Stampede là một từ gợi nên những thứ như bộc phát, vội vã và chạy trốn.
According to the official One Piece site, Stampede is a word that invokes things like“outburst”,“rushing” and“running away.Nhưng trên thực tế,niềm tin của họ chỉ là bộc phát, là nhất thời, là hời hợt, chỉ là mới xuất hiện khi họ tiến hành công việc, nhưng không phải là niềm tin đã được tích lũy lâu bền.
But in fact,their beliefs are just outbursts, transient, superficial, just emerging when they do the work, but not the faith that has been accumulated for a long time.Đó là“ nơi thứ ba”, nhưng cũng là không gian cho cả những cuộc họp mang tính bộc phát, không chính thức cũng như tổ chức các sự kiện.
It is a‘third place', but also a space for as well informal spontaneous meeting as well as organized events.Ngoài ra, mô hình sáp nhập giải thích nhiều đỉnh trong đường cong ánh sáng quan sát được trong quá trình bộc phát.
In addition, the merger model explains the multiple peaks in the light curve observed during the outburst.Trong tổ chức của tôi, chúng tôi đang thực hiện việc này để tìm ra nguyên nhân của sự bộc phát mà nguyên nhân không được xác định chính xác.
In my organization we now do this on a regular basis to identify the causes of outbreaks that are unclear exactly what causes them.Sử dụng corticosteroid tại chỗ trong 7 đến 14 ngày vàtiếp tục điều trị trong vòng 48 giờ sau khi đã bộc phát.
Use the topical corticosteroid for 7to 14 days and continue to apply the treatment for 48 hours after the flare-up has cleared.Mặc dù hầu hết các trận bão lụt không gây trúng độc hoá học hay bộc phát những căn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng, nhưng chúng có thể gây bệnh cho công nhân hoặc bất cứ người nào tiếp xúc với nước lũ ô nhiễm.
Although most floods do not cause serious outbreaks of infectious disease or chemical poisonings, they can cause sickness in workers and others who come in contact with contaminated floodwater.Những người sinh từ 14/ 7 đến 22/ 7dường như không hoàn toàn hài lòng với các hoạt động bộc phát và không đắn đo của bạn;
Those born between 14 July and 22 July are not likely to completely satisfy your need for immediate and spontaneous activity;Tất cả đều có thể được tha thứ, bao gồm cả thói giận dữ và bạo lực bộc phát, nhưng nếu bạn tiếp tục hẹn hò với một người không muốn, không thực sự nỗ lực thay đổi thói quen này không chỉ thiếu khôn ngoan mà còn nguy hiểm.
There is forgiveness for all sin, including short tempers and violent outbursts, but to continue dating someone who is unwilling to work on changing these habits is not only unwise but also dangerous.Trong rất nhiều buổi gặp gỡ của cha với mọi người ở các quốc gia, đã có rất nhiều lời bình luận vàcâu hỏi bộc phát về tình bạn.
In many of my get-togethers with people from various countries,there have arisen spontaneous remarks and questions about friendship.Các dấu hiệu và triệu chứng sẽ khác nhau từ người này sang người khác và nó có thể thay đổi theo thời gian,giảm dần đi và sau đó bộc phát bất ngờ.
Signs and symptoms will vary from person to person and they can vary over time,tapering off and then flaring up unexpectedly.Màu đỏ thẫm mà Fernald nói là biểu thị cho sự phát xạ H- alpha mạnh mẽ được hiển thị trong vài ngày sau khi bộc phát.
The crimson color of which Mr. Fernald speaks is indicative of the strong H-alpha emission displayed in the several days following the outburst.Display more examples
Results: 86, Time: 0.1739 ![]()
bốc khóibộc lộ bản thân

Vietnamese-English
bộc phát Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bộc phát in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
bộcnounservantsservantoff-the-cuffbộcverbshowingphátnounbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentphátadverbphat SSynonyms for Bộc phát
tự phát phát nổ nổ tự nhiên spontaneous explodeTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bộc Phát Tiếng Anh Là Gì
-
Bộc Phát Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BỘC PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bộc Phát In English - Glosbe Dictionary
-
BỘC PHÁT - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Bộc Phát Bằng Tiếng Anh
-
"bộc Phát" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bộc Phát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh - Từ Bộc Phát Dịch Là Gì
-
Bộc Phát: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Bộc Phát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 12 Hành Vi Bộc Phát Là Gì
-
Bộc Phát Hay Bột Phát? Từ Nào đúng Trong Tiếng Việt?
-
Bộc Phát Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
[PDF] Đối Phó Với Sự Căng Thẳng Trong Lúc Bộc Phát Bệnh Truyền Nhiễm
-
Lịch Tường Thuật Chung Kết Copa America