Bộc Phát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
bộc phát
explode, break out suddenly
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bộc phát
* verb
explode; to break out suddenly
Từ điển Việt Anh - VNE.
bộc phát
to explode, break out; outbreak



Từ liên quan- bộc
- bộc lệ
- bộc lộ
- bộc phá
- bộc bạch
- bộc pháo
- bộc phát
- bộc trực
- bộc lộ ra
- bộc tuệch
- bộc lộ tâm tư
- bộc lộ rõ ràng
- bộc lộ tràn trề
- bộc lộ tình cảm
- bộc tuệch bộc toạc
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Bộc Phát Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Bộc Phát - Từ điển Việt
-
Bộc Phát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bộc Phát" - Là Gì? - Vtudien
-
'bộc Phát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Bộc Phát Là Gì?
-
BỘC PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bộc Phát
-
Bộc Phát Hay Bột Phát? Từ Nào đúng Trong Tiếng Việt?
-
Tra Từ: Bộc Phát - Từ điển Hán Nôm
-
Definition Of Bộc Phát? - Vietnamese - English Dictionary
-
Từ điển Việt Anh - Từ Bộc Phát Dịch Là Gì
-
Bộc Phát - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Bộc Phát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ Bộc Phát - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Paroxysm | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Bộc Phát Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin