Bonne Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ bonne tiếng Pháp

Từ điển Pháp Việt

phát âm bonne tiếng Pháp bonne (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ bonne

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Pháp Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Pháp Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bonne tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bonne trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bonne tiếng Pháp nghĩa là gì.

bonne tính từ (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....Bonne terre+ đất tốtBon thé+ chè ngonUn bon mot+ một lời hayBon ouvrier+ công nhân giỏiBon pour les pauvres+ tốt bụng đối với người nghèoBonne mère+ người mẹ hiền (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa...Une bonne part+ một phần toUne bonne distance+ một quãng xa đúng, hợp cáchA la bonne adresse+ theo đúng địa chỉRanger un objet à la bonne place+ xếp một vật nào đúng chỗ ra trò, ác liệtRecevoir une bonne correction+ bị sửa một trận ra tròUne bonne fièvre+ cơn sốt ác liệtà quoi bon?+ có ích gì?, để làm gì?arriver à bon port+ xem portavoir quelqu′un à la bonne+ có cảm tình với ai, có thiện cảm với aibon marché+ rẻ tiềnbonne année!+ chúc mừng năm mới!bon vivant+ xem vivantbon voyage!+ chúc lên đường bình yên!de bonne foi+ xem foien avoir de bonnes+ đùa n′être bon à rien+ chẳng được trò trống gìpour de bon; tout de bon+ thực sựtout lui est bon+ cái gì nó cũng cho là tốt, cái gì nó cũng nhận thán từ được! bon! Vous pouvez partir+ được, anh có thể đi!# phản nghĩaMauvais. Méchant. Petit# đồng âmBond phó từ tốt, hay....Faire bon+ trời mát mẻ, thời tiết đẹpIl fait bon vivre ici+ sống ở đây thích thậtIl y fait bon+ ở đấy thoải máiSentir bon+ thơmTenir bon+ vững vàng, không nao núng danh từ giống đực cái tốt, cái hayPréferer le bon au beau+ thích cái tốt hơn cái đẹpLe bon de cette affaire, c′est que... + cái tốt (cái hay) trong việc này là...Il y a du bon+ có điều hay trong đó. danh từ giống đực (thường số nhiều) người tốtLes bons et les mauvais+ người tốt và người xấu phiếuBon de livraison+ phiếu giao hàngBon d′essence+ phiếu lĩnh xăng trái phiếuBon du Trésor+ trái phiếu kho bạc
Xem từ điển Việt Pháp

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bonne trong tiếng Pháp

bonne. tính từ. (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi..... Bonne terre+ đất tốt. Bon thé+ chè ngon. Un bon mot+ một lời hay. Bon ouvrier+ công nhân giỏi. Bon pour les pauvres+ tốt bụng đối với người nghèo. Bonne mère+ người mẹ hiền. (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa.... Une bonne part+ một phần to. Une bonne distance+ một quãng xa. đúng, hợp cách. A la bonne adresse+ theo đúng địa chỉ. Ranger un objet à la bonne place+ xếp một vật nào đúng chỗ. ra trò, ác liệt. Recevoir une bonne correction+ bị sửa một trận ra trò. Une bonne fièvre+ cơn sốt ác liệt. à quoi bon?+ có ích gì?, để làm gì?. arriver à bon port+ xem port. avoir quelqu′un à la bonne+ có cảm tình với ai, có thiện cảm với ai. bon marché+ rẻ tiền. bonne année!+ chúc mừng năm mới!. bon vivant+ xem vivant. bon voyage!+ chúc lên đường bình yên!. de bonne foi+ xem foi. en avoir de bonnes+ đùa. n′être bon à rien+ chẳng được trò trống gì. pour de bon; tout de bon+ thực sự. tout lui est bon+ cái gì nó cũng cho là tốt, cái gì nó cũng nhận. thán từ. được!. bon! Vous pouvez partir+ được, anh có thể đi!. # phản nghĩa. Mauvais. Méchant. Petit. # đồng âm. Bond. phó từ. tốt, hay..... Faire bon+ trời mát mẻ, thời tiết đẹp. Il fait bon vivre ici+ sống ở đây thích thật. Il y fait bon+ ở đấy thoải mái. Sentir bon+ thơm. Tenir bon+ vững vàng, không nao núng. danh từ giống đực. cái tốt, cái hay. Préferer le bon au beau+ thích cái tốt hơn cái đẹp. Le bon de cette affaire, c′est que... + cái tốt (cái hay) trong việc này là.... Il y a du bon+ có điều hay trong đó.. danh từ giống đực. (thường số nhiều) người tốt. Les bons et les mauvais+ người tốt và người xấu. phiếu. Bon de livraison+ phiếu giao hàng. Bon d′essence+ phiếu lĩnh xăng. trái phiếu. Bon du Trésor+ trái phiếu kho bạc.

Đây là cách dùng bonne tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bonne tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ vựng liên quan tới bonne

  • rosissement tiếng Pháp là gì?
  • estomper tiếng Pháp là gì?
  • nulle tiếng Pháp là gì?
  • gratture tiếng Pháp là gì?
  • provisionnel tiếng Pháp là gì?
  • cathéter tiếng Pháp là gì?
  • gratte tiếng Pháp là gì?
  • oeillère tiếng Pháp là gì?
  • méli mélo tiếng Pháp là gì?
  • brocarder tiếng Pháp là gì?
  • tranquillement tiếng Pháp là gì?
  • oblitérateur tiếng Pháp là gì?
  • enfanter tiếng Pháp là gì?
  • crainte tiếng Pháp là gì?
  • rappel tiếng Pháp là gì?

Từ khóa » Bonne Année Có Nghĩa Là Gì