Từ điển Pháp Việt "bonne" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Pháp Việt"bonne" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bonne
- tính từ
- (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....
- Bonne terre: đất tốt
- Bon thé: chè ngon
- Un bon mot: một lời hay
- Bon ouvrier: công nhân giỏi
- Bon pour les pauvres: tốt bụng đối với người nghèo
- Bonne mère: người mẹ hiền
- (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa...
- Une bonne part: một phần to
- Une bonne distance: một quãng xa
- đúng, hợp cách
- A la bonne adresse: theo đúng địa chỉ
- Ranger un objet à la bonne place: xếp một vật nào đúng chỗ
- ra trò, ác liệt
- Recevoir une bonne correction: bị sửa một trận ra trò
- Une bonne fièvre: cơn sốt ác liệt
- à quoi bon?: có ích gì?, để làm gì?
- arriver à bon port: xem port
- avoir quelqu'un à la bonne: có cảm tình với ai, có thiện cảm với ai
- bon marché: rẻ tiền
- bonne année!: chúc mừng năm mới!
- bon vivant: xem vivant
- bon voyage!: chúc lên đường bình yên!
- de bonne foi: xem foi
- en avoir de bonnes: đùa
- n'être bon à rien: chẳng được trò trống gì
- pour de bon; tout de bon: thực sự
- tout lui est bon: cái gì nó cũng cho là tốt, cái gì nó cũng nhận
- (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....
- thán từ
- được!
- bon! Vous pouvez partir: được, anh có thể đi! # phản nghĩa
- Mauvais. Méchant. Petit # đồng âm
- Bond
- được!
- phó từ
- tốt, hay....
- Faire bon: trời mát mẻ, thời tiết đẹp
- Il fait bon vivre ici: sống ở đây thích thật
- Il y fait bon: ở đấy thoải mái
- Sentir bon: thơm
- Tenir bon: vững vàng, không nao núng
- tốt, hay....
- danh từ giống đực
- cái tốt, cái hay
- Préferer le bon au beau: thích cái tốt hơn cái đẹp
- Le bon de cette affaire, c'est que... : cái tốt (cái hay) trong việc này là...
- Il y a du bon: có điều hay trong đó.
- cái tốt, cái hay
- danh từ giống đực
- (thường số nhiều) người tốt
- Les bons et les mauvais: người tốt và người xấu
- phiếu
- Bon de livraison: phiếu giao hàng
- Bon d'essence: phiếu lĩnh xăng
- trái phiếu
- Bon du Trésor: trái phiếu kho bạc
- (thường số nhiều) người tốt
- tính từ
- (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....
- Bonne terre: đất tốt
- Bon thé: chè ngon
- Un bon mot: một lời hay
- Bon ouvrier: công nhân giỏi
- Bon pour les pauvres: tốt bụng đối với người nghèo
- Bonne mère: người mẹ hiền
- (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa...
- Une bonne part: một phần to
- Une bonne distance: một quãng xa
- đúng, hợp cách
- A la bonne adresse: theo đúng địa chỉ
- Ranger un objet à la bonne place: xếp một vật nào đúng chỗ
- ra trò, ác liệt
- Recevoir une bonne correction: bị sửa một trận ra trò
- Une bonne fièvre: cơn sốt ác liệt
- à quoi bon?: có ích gì?, để làm gì?
- arriver à bon port: xem port
- avoir quelqu'un à la bonne: có cảm tình với ai, có thiện cảm với ai
- bon marché: rẻ tiền
- bonne année!: chúc mừng năm mới!
- bon vivant: xem vivant
- bon voyage!: chúc lên đường bình yên!
- de bonne foi: xem foi
- en avoir de bonnes: đùa
- n'être bon à rien: chẳng được trò trống gì
- pour de bon; tout de bon: thực sự
- tout lui est bon: cái gì nó cũng cho là tốt, cái gì nó cũng nhận
- (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....
- thán từ
- được!
- bon! Vous pouvez partir: được, anh có thể đi! # phản nghĩa
- Mauvais. Méchant. Petit # đồng âm
- Bond
- được!
- phó từ
- tốt, hay....
- Faire bon: trời mát mẻ, thời tiết đẹp
- Il fait bon vivre ici: sống ở đây thích thật
- Il y fait bon: ở đấy thoải mái
- Sentir bon: thơm
- Tenir bon: vững vàng, không nao núng
- tốt, hay....
- danh từ giống đực
- cái tốt, cái hay
- Préferer le bon au beau: thích cái tốt hơn cái đẹp
- Le bon de cette affaire, c'est que... : cái tốt (cái hay) trong việc này là...
- Il y a du bon: có điều hay trong đó.
- cái tốt, cái hay
- danh từ giống đực
- (thường số nhiều) người tốt
- Les bons et les mauvais: người tốt và người xấu
- phiếu
- Bon de livraison: phiếu giao hàng
- Bon d'essence: phiếu lĩnh xăng
- trái phiếu
- Bon du Trésor: trái phiếu kho bạc
- (thường số nhiều) người tốt
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bonne
bonnesn. f.Servante dans une maison bourgeoise, dans un hôtel, etc. Bonne à tout faire. Bonne d’enfant.bonne|bons|bonnesn. m.Ordre, autorisation par écrit adressée à un fournisseur, à un caissier, à un correspondant, à un employé, de fournir ou de payer pour le compte de celui qui l’a signée. Bon sur le Trésor. Bons du Trésor. Bon de caisse. Bon sur la poste. Bon de poste. Un bon de mille francs. Distribuer des bons aux indigents pour du pain, pour du bois, pour des médicaments, etc. Signer un bon. En termes de Typographie, Bon à tirer. Voyez BON, adjectif.Từ khóa » Bonne Année Có Nghĩa Là Gì
-
Bonne Année«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
“Chúc Mừng Năm Mới” | Báo Dân Trí
-
Lời Chúc Mừng Năm Mới điển Hình Bằng Tiếng Pháp
-
Bonne Annee, Có Nghĩa Là Chúc Mừng Năm Mới Trong Tiếng Pháp
-
Chúc Tết Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Bonne Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Nói Câu Này Trong Tiếng Pháp (Pháp) Như Thế Nào? "bonne Année à ...
-
Lời Chúc Năm Mới Tiếng Pháp đầy ý Nghĩa
-
Cách Phát âm Bonne Année - Forvo
-
Những Từ Vựng Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Pháp
-
Nghĩa Của Từ Bonne - Từ điển Pháp - Việt
-
Những Lời Chúc Mừng Năm Mới Tiêu Biểu Bằng Tiếng Pháp
-
'bonne' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Année Là Gì, Nghĩa Của Từ Année | Từ điển Pháp - Việt