Borne - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
[sửa]Động từ
[sửa]borne
- Dạngphân từ quá khứ của bear.
Từ đảo chữ
[sửa]- Boner, Breon, Ebron, boner
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Born Chia Quá Khứ đơn
-
Phân Biệt Born Và Borne - Học Tiếng Anh
-
Born - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Be Born - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Born Hay Borne - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Quá Khứ Của Born Là Gì - Hỏi - Đáp
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'born' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bear - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Born Hay Borne
-
Ngữ Pháp - Các Thì - TFlat
-
Chia động Từ Tobe ở Thì Quá Khứ đơnWhen (be) You Born?
-
Where _____ Your Sister Born? A. Were B. Was C. Did D. Is
-
David Born In London.
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 - Bài Kiểm Tra
-
BORN Có Giống BORNE? Cả Hai đều đọc... - Thầy Giáo Tiếng Anh
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) BEAR