Brace - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/bɹeɪs/
- Vần: -eɪs
Âm thanh (Southern England): (tập tin)
Danh từ
brace /ˈbreɪs/
- Vật (để) nối.
- (Kiến trúc) Trụ chống, thanh giằng.
- Đôi. a brace of pheasants — một đôi gà lôi
- (Số nhiều) Dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống.
- (Kỹ thuật) Cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit).
- (Ngành in) Dấu ngoặc ôm.
- (Hàng hải) Dây lèo.
Ngoại động từ
brace ngoại động từ /ˈbreɪs/
- Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.
- (Kiến trúc) Chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng.
- Căng (trống).
- Kết đôi, cặp đôi.
- (Ngành in) Đặt trong dấu ngoặc ôm.
- (Hàng hải) Quay hướng (buồm) bằng dây lèo.
- Gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực... ). to brace oneself up; to brace one's energies — gắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực
- Làm mạnh thêm, làm cường tráng.
Thành ngữ
- to brace up: Khuyến khích, khích lệ.
Chia động từ
brace| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brace | |||||
| Phân từ hiện tại | bracing | |||||
| Phân từ quá khứ | braced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brace | brace hoặc bracest¹ | braces hoặc braceth¹ | brace | brace | brace |
| Quá khứ | braced | braced hoặc bracedst¹ | braced | braced | braced | braced |
| Tương lai | will/shall²brace | will/shallbrace hoặc wilt/shalt¹brace | will/shallbrace | will/shallbrace | will/shallbrace | will/shallbrace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brace | brace hoặc bracest¹ | brace | brace | brace | brace |
| Quá khứ | braced | braced | braced | braced | braced | braced |
| Tương lai | weretobrace hoặc shouldbrace | weretobrace hoặc shouldbrace | weretobrace hoặc shouldbrace | weretobrace hoặc shouldbrace | weretobrace hoặc shouldbrace | weretobrace hoặc shouldbrace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brace | — | let’s brace | brace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪs
- Vần:Tiếng Anh/eɪs/1 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cái Brace Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Brace - Từ điển Anh - Việt
-
"brace" Là Gì? Nghĩa Của Từ Brace Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Brace - Brace Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Brace Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Brace Tiếng Anh Là Gì?
-
'brace' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Brace Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
BRACE Là Gì? -định Nghĩa BRACE | Viết Tắt Finder
-
Brace Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Của Brace Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Niềng Răng Thẩm Mỹ Công Nghệ Braces 6s
-
Brace Tiếng Anh Là Gì Vậy? - Khóa Học đấu Thầu
-
Chỉ Dẫn Khi Xuất Viện: Dùng Một Nẹp Jewett (Jewett Brace)
-
Brace - Tìm Kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt