Brace - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Brace brącĕ

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/bɹeɪs/
  • Vần: -eɪs
  • Âm thanh (Southern England):(tập tin)

Danh từ

brace /ˈbreɪs/

  1. Vật (để) nối.
  2. (Kiến trúc) Trụ chống, thanh giằng.
  3. Đôi. a brace of pheasants — một đôi gà lôi
  4. (Số nhiều) Dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống.
  5. (Kỹ thuật) Cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit).
  6. (Ngành in) Dấu ngoặc ôm.
  7. (Hàng hải) Dây lèo.

Ngoại động từ

brace ngoại động từ /ˈbreɪs/

  1. Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.
  2. (Kiến trúc) Chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng.
  3. Căng (trống).
  4. Kết đôi, cặp đôi.
  5. (Ngành in) Đặt trong dấu ngoặc ôm.
  6. (Hàng hải) Quay hướng (buồm) bằng dây lèo.
  7. Gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực... ). to brace oneself up; to brace one's energies — gắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực
  8. Làm mạnh thêm, làm cường tráng.

Thành ngữ

  • to brace up: Khuyến khích, khích lệ.

Chia động từ

brace
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to brace
Phân từ hiện tại bracing
Phân từ quá khứ braced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại brace brace hoặc bracest¹ braces hoặc braceth¹ brace brace brace
Quá khứ braced braced hoặc bracedst¹ braced braced braced braced
Tương lai will/shall²brace will/shallbrace hoặc wilt/shalt¹brace will/shallbrace will/shallbrace will/shallbrace will/shallbrace
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại brace brace hoặc bracest¹ brace brace brace brace
Quá khứ braced braced braced braced braced braced
Tương lai weretobrace hoặc shouldbrace weretobrace hoặc shouldbrace weretobrace hoặc shouldbrace weretobrace hoặc shouldbrace weretobrace hoặc shouldbrace weretobrace hoặc shouldbrace
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại brace let’s brace brace
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=brace&oldid=2245629” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪs
  • Vần:Tiếng Anh/eɪs/1 âm tiết
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục brace 42 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Brace Là Gì