Brass Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "brass" thành Tiếng Việt

đồng thau, đồng, kèn đồng là các bản dịch hàng đầu của "brass" thành Tiếng Việt.

brass adjective verb noun ngữ pháp

(uncountable) A metallic alloy of copper and zinc used in many industrial and plumbing applications. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đồng thau

    noun

    alloy of copper and zinc

    Mostly brass, but some other metal, possibly silver.

    Phần lớn là đồng thau, và kim loại khác, có thể là bạc.

    en.wiktionary2016
  • đồng

    noun

    Mostly brass, but some other metal, possibly silver.

    Phần lớn là đồng thau, và kim loại khác, có thể là bạc.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • kèn đồng

    Their brass band played as President Brigham Young led a grand procession to Temple Square.

    Ban nhạc kèn đồng của họ chơi nhạc trong khi Chủ Tịch Brigham Young dẫn đầu buổi diễn hành ngang qua Khuôn Viên Đền Thờ.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thau
    • bia đồng khắc ở mộ
    • bằng đồng thau
    • cái lót trục
    • sự hỗn xược
    • sự trơ tráo
    • sự vô liêm sỉ
    • thanh toán
    • tiền bạc
    • trả hết
    • ống lót
    • Đồng thau
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " brass " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Brass + Thêm bản dịch Thêm

"Brass" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Brass trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "brass"

brass brass Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "brass" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Brass Là Gì Tiếng Anh