BRAVERY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

BRAVERY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['breivəri]Danh từTính từbravery ['breivəri] sự dũng cảmcouragebraveryfortitudeboldnessvalorvalourbravadogallantryreally braveto be courageouslòng dũng cảmcouragebraveryvalorvalourspunkfortitudegallantryboldnessbản lĩnhbraverycan đảmcouragecourageousbraveboldfearlessboldlygutsbraverysựreallyisandactuallyrealeventduetrulytruefactdũngdungbravecouragecourageousbolddzungvaliantgallantfearlessnesscảmfeelsensetouchemotionalcoldsensorsensationsentimentsensitivesympathetic

Ví dụ về việc sử dụng Bravery trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bravery will be rewarded.Sự can đảm sẽ được đền đáp.Only thing you need is bravery.Điều duy nhất bạn cần là sự can đảm.That bravery is not lost on me.Sự can đảm đó không mất đi đâu cả.I am the color of danger and bravery.Tớ là màu của nguy hiểm và dũng.But, in this case, my bravery was rewarded.Tuy nhiên, giờ đây sự can đảm của anh đã được đền đáp. Mọi người cũng dịch yourbraveryherbraveryactofbraveryThey fought with the most determined bravery.Họ đã chơi với sự quyết tâm cao nhất.There's courage and bravery in waiting.Can đảm để yêu và can đảm để đợi chờ.The essence of Gesar is courage and bravery.Tinh yếu của Gesar là sự Dũng mãnh và Lòng can đảm.Their bravery and sacrifice will always be remembered.Tình yêu và sự hy sinh của họ sẽ luôn luôn được nhớ đến.Saint George is famous for his bravery.Thánh Tôma cũng nổi tiếng vì sự can đảm của ngài.The bravery that these young people have shown is catching.Sự can đảm mà những thanh niên trẻ này đã chứng tỏ cho thấy điều đó.We are much alike in the courage and bravery of a tiger.Có thể chúng tôi cùng có tính dũng cảm và can đảm của loài cọp.I want to separate bravery and courage for you for a moment.Và tôi muốn phân biệt dũng khí và sự can đảm cho bạn trong giây lát.Bushido is claimed to differentiate between courage and bravery.Bushido còn nêu ra sự khác biệt giữa sự dũng cảm và lòng can đảm.George's feat of faith and bravery, immediately convert to Christianity.George, ngay lập tức đã đồng lòng đi theo Thiên chúa giáo.She used the word bravitude instead of the word bravoure, which means bravery.Bà đã dùng từ bravitude thay cho từ bravoure, có nghĩa bravery.After his death, he received the bravery award in 1970.Sau khi mất, ông ấy nhận giải thưởng cho lòng dũng cảm vào năm 1970.You need the bravery, and life offers you challenges to conquer.Bạn cần sự can đảm và cuộc sống đặt ra những thủ thách để vượt qua.Before his death, he received the bravery award in 1970.Trước khi mất, ông ấy nhận giải thưởng cho lòng dũng cảm vào năm 1970.Face them with bravery and feel proud of having overcome them.Đối mặt với họ với lòng can đảm và cảm thấy tự hào vì đã vượt qua họ.These are some of the routes andareas of common work that we will pursue with wisdom, bravery and love”.Đó là một vài lộ trình và lĩnh vực của công việc chung màchúng ta sẽ theo đuổi với sự khôn ngoan, lòng dũng cảm và tình yêu”.Just as he was known for his bravery, so he was known for his generosity.He is conspicuous for his bravery anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm.Bravery is the ability to confront danger, pain, or attempts of intimidation without fear.Bravery là khả năng đối mặt với cơn đau, nguy hiểm, hoặc cố gắng hăm dọa mà không cảm thấy sợ hãi.Sansa, Thank you for teaching me resilience, bravery and what true strength really is.Sansa, cảm ơn vìđã dạy tôi sự bền bỉ, can đảm, và cho tôi biết sức mạnh thực thụ nằm ở đâu.His loyalty and bravery in the face of a game of Wizards Chess plays a vital part in finding the Philosopher's Stone.Lòng trung thành và can đảm của cậu khi đối mặt trong trò chơi cờ vua đóng vai trò quan trọng trong việc tìm ra Hòn đá phù thủy.Imitation often happens when thepeople around do not have enough bravery to help them out the wrong and show them valuable lessons.Giả tạo thường diễn ra trót lọtkhi những người xung quanh không ai có đủ bản lĩnh giúp họ vạch ra cái sai rồi chỉ cho họ những bài học quý báu.When it comes to bravery stage, it is often referred to singers, dancers, actors but very few people mention the musicians.Khi nói đến bản lĩnh sân khấu, người ta thường nhắc đến những ca sĩ, những nghệ sĩ múa, diễn viên nhưng rất ít người nhắc đến những nhạc công.Fighting for a woman's rights to correct her vision in whateverform she chooses will require both individual bravery and collective action.Đấu tranh cho quyền của phụ nữ để điều chỉnh tầm nhìn của họ dưới bất kỳ hình thức nàođòi hỏi phải có cả bản lĩnh cá nhân và hành động tập thể.Most young men, in order to assert their bravery, always aspire to succeed or build their careers before the age of 30.Đa phần những người đàn ông trẻ,để khẳng định bản lĩnh của mình, đều luôn mong muốn thành công hoặc xây dựng sự nghiệp cho mình trước tuổi 30.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0668

Xem thêm

your braverysự dũng cảm của bạncan đảm của bạnlòng dũng cảm của bạnher braverysự dũng cảm của mìnhact of braveryhành động dũng cảm

Bravery trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - valentía
  • Người pháp - bravoure
  • Tiếng đức - tapferkeit
  • Thụy điển - mod
  • Na uy - tapperhet
  • Hà lan - moed
  • Tiếng ả rập - شجاعة
  • Hàn quốc - 용기
  • Tiếng nhật - 勇気
  • Tiếng slovenian - pogum
  • Ukraina - хоробрість
  • Tiếng do thái - אומץ
  • Người hy lạp - γενναιότητα
  • Người hungary - bátorság
  • Người serbian - hrabrost
  • Tiếng slovak - statočnosť
  • Người ăn chay trường - смелост
  • Urdu - بہادری
  • Tiếng rumani - curaj
  • Người trung quốc - 精神
  • Tiếng tagalog - katapangan
  • Tiếng bengali - সাহস
  • Tiếng mã lai - keberanian
  • Thổ nhĩ kỳ - cesaret
  • Đánh bóng - odwaga
  • Bồ đào nha - bravura
  • Tiếng phần lan - rohkeus
  • Tiếng croatia - hrabrost
  • Tiếng indonesia - berani
  • Séc - statečnost
  • Người đan mạch - mod
  • Kazakhstan - батылдығы
  • Thái - ความกล้าหาญ
  • Tiếng hindi - बहादुरी
  • Người ý - coraggio
  • Tiếng nga - храбрость
S

Từ đồng nghĩa của Bravery

courage courageousness fearlessness braverbraves

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt bravery English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bravery Là Gì