Bục Diễn Thuyết Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bục diễn thuyết" thành Tiếng Anh
platform là bản dịch của "bục diễn thuyết" thành Tiếng Anh.
bục diễn thuyết + Thêm bản dịch Thêm bục diễn thuyếtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
platform
verb nounNhững con heo dành chỗ tốt nhất ngay phía trước bục diễn thuyết.
The pigs have taken up the best positions immediately in front of the platform.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bục diễn thuyết " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bục diễn thuyết" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bục Diễn Thuyết Là Gì
-
SPEAK - Làm Gì Với Bục Diễn Thuyết
-
Bục Diễn Thuyết Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sưu Tầm: Kỹ Năng Thuyết Trình (diễn Thuyết) - Facebook
-
Diễn Thuyết Là Giờ Phút Khủng Hoảng Hay Thời Khắc Huy Hoàng
-
Hùng Biện Kiểu Ted - Chương 17: Sử Dụng Bục Diễn Thuyết
-
Kỹ Năng Tương Tác Với Khán Giả Khi Thuyết Trình - Kênh Tuyển Sinh
-
Diễn Thuyết Trước Công Chúng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách để Diễn Thuyết Trước Công Chúng Một Cách Tự Tin - WikiHow
-
Kĩ Năng Thuyết Trình: 10 Rủi Ro Có Thể Xảy Ra Và Cách ứng Phó Chuyên N
-
Chọn Bục Phát Biểu Phù Hợp Cho Không Gian Hội Trường
-
Thuyết Trình Là Gì? Phân Tích Yêu Cầu Của Kĩ Năng Thuyết Trình?
-
'diễn Thuyết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Kỹ Năng Diễn Thuyết Trước Công Chúng Là Gì
-
Kỹ Năng Nói Trước đám đông: Trở Thành Diễn Giả Lôi Cuốn | ITD Vietnam