Bun - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbən/
Danh từ
bun /ˈbən/
- Bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ.
- Búi tóc nhỏ.
Thành ngữ
- to have (get) a bun on: Ngà ngà say.
- to take the bun: (Thông tục) Chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người.
Danh từ
bun /ˈbən/
- Chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Girirra
[sửa]Danh từ
bun
- cà phê.
Tham khảo
- Mekonnen Hundie Kumbi (2015) The Grammar of Girirra (A Lowland East Cushitic Language of Ethiopia) (bằng tiếng Anh). Addis Ababa, Ethiopia.
Tiếng Somali
[sửa]Danh từ
bun
- cà phê.
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Girirra
- Danh từ tiếng Girirra
- Mục từ tiếng Somali
- Danh từ tiếng Somali
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Bun Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
BUN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"bun" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bun Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Bun | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Ý Nghĩa Của Bun Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Bun - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Bun, Từ Bun Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Bún Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bun
-
Bun Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Xét Nghiệm BUN Là Gì? Ý Nghĩa Xét Nghiệm BUN | Vinmec
-
Bún – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bùn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Bùn Hoa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
“Bùn” Thể Hiện Sự “mượt Mà” Và “tinh Tế” Của Tiếng Việt?