Burthen - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɜː.ðən/

Danh từ

burthen /ˈbɜː.ðən/

  1. Gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). to bend beneath the burden — còng xuống vì gánh nặng to be a burden to someone — là gánh nặng cho ai
  2. (Hàng hải) Sức chở, trọng tải (của tàu). a ship of a thousand tons burden — tàu sức chở một nghìn tấn
  3. Món chi tiêu bắt buộc.
  4. Đoạn điệp (bài bát).
  5. Ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách).

Thành ngữ

  • beast of burden:
    1. Súc vật thồ.
    2. (Nghĩa bóng) Thân trâu ngựa.

Ngoại động từ

burthen ngoại động từ /ˈbɜː.ðən/

  1. Chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). to be burdened with debts — nợ nần chồng chất

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “burthen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=burthen&oldid=1805938” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục burthen 14 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Gánh Nặng