Nghĩa Của Từ Nặng Gánh - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    (Từ cũ) có tình cảm sâu đậm, không dễ dứt bỏ được
    "Não người cữ gió, tuần mưa, Một ngày nặng gánh tương tư một ngày." (TKiều)
    có trách nhiệm lớn, phải gánh vác công việc khó khăn, nặng nề
    nặng gánh gia đình Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BA%B7ng_g%C3%A1nh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Gánh Nặng