Gánh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣajŋ˧˥ | ɣa̰n˩˧ | ɣan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣajŋ˩˩ | ɣa̰jŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 挭: gánh, cành
- 更: cánh, ngạnh, gánh, canh
- 梗: ngáng, ngánh, cảnh, cánh, ngạnh, chành, ngành, gánh, ghềnh, nhánh, nhành, cạnh, cành
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gành
- ganh
Danh từ
gánh
- Lượng gánh một lần. Hai gánh nước. Đặt gánh lên vai. Gánh thuê mỗi gánh
- Nghìn đồng.
- Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn. Nặng gánh giang san. Nặng gánh gia đình.
- Gánh hát, nói tắt. Gánh xiếc. Gánh tuồng.
Động từ
gánh
- Vận chuyển bằng quang và đòn gánh. Chị ấy năm nay còn gánh thóc,. Dọc bờ sông trắng nắng chang chang (Hàn. Mặc. Tử) . Hỡi cô gánh nước quang mây. (ca dao) Gánh hàng ra chợ.
- Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm. Phải gánh hậu quả. Gánh việc đời.
- Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Gánh Nặng
-
“Gánh Nặng” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa Và Ví Dụ Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Nặng Gánh - Từ điển Việt
-
'gánh Nặng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gánh Nặng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gánh Nặng Nghĩa Là Gì?
-
Tự điển - Gánh Nặng - .vn
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Gánh Nặng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Điển - Từ Gánh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Gánh Nặng Vác Nhẹ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nặng Gánh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gánh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gánh Nặng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Burthen - Wiktionary Tiếng Việt