Bushel - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbʊ.ʃəl/

Danh từ

bushel /ˈbʊ.ʃəl/

  1. Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc... ).

Thành ngữ

  • not to hide one's light (candle) under a bushel: Không giấu nghề, không giấu tài.
  • to measusre another's corn by one's own bushel: (Tục ngữ) Suy bụng ta ra bụng người.

Ngoại động từ

bushel ngoại động từ /ˈbʊ.ʃəl/

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sửa quần áo (đàn ông).

Chia động từ

bushel
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to bushel
Phân từ hiện tại bushelling
Phân từ quá khứ bushelled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại bushel bushel hoặc bushellest¹ bushels hoặc bushelleth¹ bushel bushel bushel
Quá khứ bushelled bushelled hoặc bushelledst¹ bushelled bushelled bushelled bushelled
Tương lai will/shall²bushel will/shallbushel hoặc wilt/shalt¹bushel will/shallbushel will/shallbushel will/shallbushel will/shallbushel
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại bushel bushel hoặc bushellest¹ bushel bushel bushel bushel
Quá khứ bushelled bushelled bushelled bushelled bushelled bushelled
Tương lai weretobushel hoặc shouldbushel weretobushel hoặc shouldbushel weretobushel hoặc shouldbushel weretobushel hoặc shouldbushel weretobushel hoặc shouldbushel weretobushel hoặc shouldbushel
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại bushel let’s bushel bushel
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bushel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bushel&oldid=2022913” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bushel 23 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giấu Nghề Tiếng Anh Là Gì