Từ điển Việt Trung "giấu Nghề" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"giấu nghề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giấu nghề
![]() | 留一手 | |
![]() | sư phụ đem toàn bộ kỹ thuật của mình truyền lại cho những người học việc, không giống những người trước hay giấu nghề. | |
| 老師傅把全部技藝傳給徒工, 再不像從前那樣留一手了。 偷手 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giấu Nghề Tiếng Anh Là Gì
-
Giấu Nghề Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của : Giấu Nghề - Từ điển Trực Tuyến []
-
'giấu Nghề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giấu Nghề - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
-
Bushelling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
GIẤU NÓ ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Bushel, Từ Bushel Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Bushel - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tư Duy Giấu Nghề Không Khiến Bạn Trở Nên “Ngầu” Hơn - Glints
-
Shopping Tiếng Anh Là Gì? - Hỏi Gì 247
-
Ém Nhẹm - Nghĩa Thành Ngữ Trong Tiếng Anh? | Giải Pháp Excel
-
Bỏ Ngay Tư Duy “giấu Nghề” Nếu Muốn Làm Việc Hiệu Quả!
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First

