Các Cụm Tiếng Anh Từ Liên Quan đến Hợp đồng - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Các cụm tiếng Anh từ liên quan đến hợp đồng
Hợp đồng là chủ đề rất hay gặp trong TOEIC. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến chủ đề này.
Contract:
Sign a contract: Ký hợp đồng.
Cancel a contract: Hủy hợp đồng.
Renew a contract: Gia hạn hợp đồng.
Terminate a contract: Chấm dứt hợp đồng.
Draft a contract: Soạn thảo hợp đồng.
Deadline:
Meet the deadline: Làm đúng hạn cuối = make the deadline.
Miss the deadline: Lỡ hạn cuối.
Extend the deadline: Kéo dài hạn cuối.
Push back the deadline: Đẩy lùi hạn cuối.
Take:
Take effect: Có hiệu lực.
Take steps: Có động thái.
Take actions: Có động thái.
Take advantage of: Tận dụng.
Take safety measures/ precautions: Có biện pháp an toàn.
Theo mshoatoeic.com
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Cụm Từ đi Với Agreement
-
Agreement - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các ...
-
Ý Nghĩa Của Agreement Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Agreement Là Gì? Cấu Trúc In Agreement With - FindZon
-
10 Cách Dùng Agree On, Agree To, Agree With, Agree About
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Hòa Hợp Chủ Vị - Subject + Verb Agreement
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Agree Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Agreement - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cách Đồng ý Và Bất đồng - LeeRit
-
Sự Hoà Hợp Giữa Chủ Ngữ Và động Từ (Subject - Verb Agreement)
-
100 Từ đồng Nghĩa Của Agree Trong Tiếng Anh
-
[PDF] CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN (TERMS AND CONDITIONS) HỆ ...
-
I HAVE AN AGREEMENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
ĐÃ ĐI ĐẾN THỎA THUẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Agree, Agree With ...