ĐÃ ĐI ĐẾN THỎA THUẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐÃ ĐI ĐẾN THỎA THUẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đã đi đến thỏa thuận
have come to an agreementcame to a deal
{-}
Phong cách/chủ đề:
The two sides cheerfully came to an agreement.Theo công ty quản lý của Song Hye Kyo,cả hai ngôi sao đã đi đến thỏa thuận giải quyết ly hôn.
According to Song Hye Kyo's label UAA Korea,the two stars have already come to an agreement regarding their divorce settlement.Các thị trường gần như đã đi đến thỏa thuận với Boris Johnson ở vị trí lãnh đạo của Vương quốc Anh.
Markets have almost come to terms with Boris Johnson at the helm of the UK.Tôi đảm bảo rằng tôi sẽ trả số nợ này với trách nhiệm đạo đức của một người con vàcuối cùng chúng tôi đã đi đến thỏa thuận vào hôm nay.
I said I would repay the debt as was my moral responsibility as a son,and we finally came to an agreement today.Cô và đối tác của mình có thể đã đi đến thỏa thuận về chăm sóc trẻ em và giờ làm việc.
She and her partner may have come to agreements on childcare and hours of work.Chúng tôi đã đi đến thỏa thuận chung rằng sẽ không gia hạn hợp đồng với nữ diễn viên Kim Sae Ron.
We came to the mutual agreement to not renew our contract with actress Kim Sae Ron.Thông báo viết:“ Sevilla và Leicester City đã đi đến thỏa thuận cho việc chuyển nhượng của Vicente Iborra.
The statement read:" Sevilla and Leicester City have reached an agreement in principle for the transfer of Vicente Iborra".Chúng tôi đã đi đến thỏa thuận với CL để chấm dứt hợp đồng độc quyền của cô ấy, nhằm tôn trọng mong muốn của cả hai bên.
We have come to an agreement with CL to end her exclusive contract, in order to respect the wishes of both sides.Sau nhiều nghiên cứu, cộng đồng khoa học đã đi đến thỏa thuận rằng mối đã được sống cho hơn 250 triệu năm.
After much research, the scientific community has come to the agreement that termites have been alive for over 250 million years.Năm 2008, Việt Nam đã đi đến thỏa thuận với Hoa Kỳ về việc ban hành giấy tờ đi lại cho những người đang bị trục xuất.
In 2008, Vietnam came to an agreement with the United States to issue travel documents for those being deported.Tháng 8/ 1996, hai tháng sau khi Nữ hoàng Elizabeth II yêu cầu ly hôn,thái tử và công nương đã đi đến thỏa thuận cuối cùng.
On August 28, 1996, two months after Queen Elizabeth II urged the couple to divorce,the prince and princess reached a final agreement.Nhưng, năm 2018, Mỹ và Trung Quốc đã đi đến thỏa thuận, khiến việc xuất khẩu gạo của Mỹ sang Trung Quốc trở nên hợp pháp.
But, in 2018, the US and China came to an agreement, making it legal to export American rice to China.Đội chơi ở Stade Jacques Desroys du Roure ở Évry.[ 1] Vào tháng 7 năm 2008,câu lạc bộ đã đi đến thỏa thuận với câu lạc bộ gần đó ES Viry- Châtillon.
They played at the Stade Jacques Desroys du Roure in Évry.[2] In July 2008,the club reportedly came to an agreement with nearby club ES Viry-Châtillon.Hôm thứ Sáu, Geely Holding đã đi đến thỏa thuận, trong đó 49% của Lotus thuộc về nhà cung cấp Malaysia Etika Automotive.
Geely Holding on Friday closed the deal which sees the remaining 49 percent of Lotus go to Malaysian supplier Etika Automotive.Sau một quá trình thảo luận dài giữa công ty vàBTS về việc gia hạn hợp đồng của họ, chúng tôi đã đi đến thỏa thuận về một bản hợp đồng mới mẫu mực nhất trong ngành.
After a lengthy discussion between the agency andBTS about their contract renewal, we proceeded with the most exemplary contract renewal in the industry.Qualcomm đã đi đến thỏa thuận này vài tháng sau khi họ giải quyết một cuộc điều tra chống độc quyền của chính phủ Trung Quốc bằng cách nộp phạt khoảng 1 tỷ USD.
The agreement came several months after Qualcomm settled a Chinese government antitrust investigation by paying a fine of nearly $1 billion.Big Hit Entertainment đã đưa ra tuyên bố chính thức về vụ việc này,tiết lộ rằng Jungkook thừa nhận lỗi lầm của mình và đã đi đến thỏa thuận với tài xế taxi.
Big Hit Entertainment also released a statementrevealing that Jungkook had admitted to the accident and have come to an agreement with the taxi driver.Yahoo, SoftBank và Alibaba cuối cùng đã đi đến thỏa thuận trong cùng năm đó: Alibaba sẽ được trả ít nhất hai tỉ USD nhưng không vượt quá 6 tỉ USD nếu Alipay niêm yết;
Yahoo, SoftBank and Alibaba eventually came to a deal that same year: Alibaba would be paid at least $2 billion but no more than $6 billion if Alipay went public;Trong chuyến thăm chính thức của tôi tới Ấn Độ vào tháng 10 năm ngoái, đối tác và người bạn của tôi,ngài Modi và tôi đã đi đến thỏa thuận về việc thiết lập nền tảng sản xuất Kalashnikov tại nước này.
Let me remind you that it was during my official visit to India last October that my counterpart andfriend Mr Modi and I reached the agreement on setting up Kalashnikov production in this country.Nhưng sau đó, Mỹ đã đi đến thỏa thuận duy trì căn cứ không quân ở phía bắc Greenland- căn cứ không quân Thule, ban đầu được thiết kế như một căn cứ tiếp nhiện liệu cho máy bay ném bom tầm xa.
The US later came to an agreement to maintain an airbase in northern Greenland, Thule air force base, that was originally designed as a refueling base for long-range bombers.Vào tháng 4 có vẻ như Gloucester sẽ khởi động phong trào cải cách, và nội chiến tiếp tục, nhưng sau một cuộc đàm phán lại về các điều khoản của Tuyên ngôn Kenilworth,hai bên đã đi đến thỏa thuận.
In April it seemed as if Gloucester would take up the cause of the reform movement, and civil war would resume, but after a renegotiation of the terms of the Dictum of Kenilworth,the parties came to an agreement.Hai người đã đi đến thỏa thuận chung về một số vấn đề, nhưng một sự cố máy bay do thám U- 2 vào tháng 05 năm 1960 đã đập tan mọi hy vọng cải thiện quan hệ Xô- Mỹ trong những năm dưới thời Eisenhower.
The two men came to general agreement on a number of issues, but a U-2 spy plane incident in May 1960 crushed any hopes for further improvement of U.S.-Soviet relations during the Eisenhower years.Trong khi tôi tin rằngtrong suốt sự nghiệp bóng đá của tôi, tôi đã đi đến thỏa thuận với những gì đã xảy ra, bây giờ tôi nhận ra những ảnh hưởng của các hành động của Bennell là nhiều hơn rất nhiều đạt hơn tôi biết rồi.
While I believe throughout my football career I have come to terms with what had happened, I now realise the effects of Bennell's actions were much more far-reaching than I knew then.Ngày 25/ 7/ 2019 vừa qua, tại trụ sở công ty CO- WELL Asia tại Hà Nội, Việt Nam, lễ ký kết thỏa thuận hợp tác giữa công ty CO-WELL và công ty Brain Station 23 đã diễn ra trang trọng sau khi các cuộc thảo luận đã đi đến thỏa thuận cuối cùng.
On July 25th, 2019, at CO-WELL Asia's headquarter in Hanoi, Vietnam, the Memorandum of Understanding between CO-WELL Group andBrain Station 23 has been solemnly held after all discussions came into the final agreement.Trong khi đó, Le Maire nói rằng ông đã đi đến thỏa thuận với Mnuchin" để tăng gấp đôi nỗ lực trong những ngày tới để tìm một sự thỏa hiệp về thuế kỹ thuật số", tờ Financial Times đưa tin.
In the meantime, le Maire said that he had come to an agreement with Mnuchin"to redouble the effort in the coming daysto find a compromise on digital tax," the Financial Times reported.Quan chức Ả- rập Xê- út đưa ra nhận định trên sau khi quốc gia sản xuấtdầu hàng đầu thế giới đã đi đến thỏa thuận với Nga vào đầu tuần này về việc“ đóng băng” sản lượng tại mức hiện tại nếu các nhà sản xuất khác cũng hành động như vậy.
The Saudi official's commentscome after the world's top oil producer reached a tentative agreement with Russia earlier this week to freeze production at current levels if other producers went along.Barcelona và Toulouse đã đi đến thỏa thuận về trường hợp cầu thủ người Pháp Jean- Clair Todibo, người mà Blaugrana đã đồng ý chuyển nhượng bắt đầu từ ngày 1 tháng 7 năm 2019”, trích thông báo từ phía Barca trên truc tiep bd.
FC Barcelona and Toulouse FC have come to an agreement over the French player Jean-Clair Todibo, with whom the Blaugrana had agreed a transfer from July 1 2019,” read a statement on the club website.Cuối cùng, Yahoo, SoftBank và Alibaba đã đi đến thỏa thuận: Alibaba sẽ được trả ít nhất 2 tỷ USD nhưng không quá 6 tỷ USD nếu Alipay IPO còn Alipay được yêu cầu trả phí cấp phép và tiếp tục được sử dụng để phục vụ Taobao.
Yahoo, SoftBank and Alibaba eventually came to a deal that same year: Alibaba would be paid at least $2 billion but no more than $6 billion if Alipay went public; Alipay was also required to pay licensing fees and continue serving Taobao.Sau khi các đội đã đi đến thỏa thuận và trước khi bắt đầu liên hệ giữa đội muốn tuyển mộ và tuyển thủ nhận đề nghị, các đội cần phải thông báo cho văn phòng khu vực tương ứng, kèm xác nhận từ quản lý cả hai đội qua email.
After the teams have come to an agreement and before initiating contact between the interested team and player of interest, they must notify their respective regional office of the agreement, with confirmation from both teams' management via email.Vào hôm thứ hai, Mỹ và Ba Lan đã đi đến thỏa thuận bảo mật mạng không dây 5G tại các quốc gia châu Âu, một động thái được xem như ngăn chặn Huawei và các tập đoàn viễn thông khác của Trung Quốc thâm nhập lưới mạng châu Âu.
The U.S. and Poland agreed Monday to a deal designed to secure 5G wireless networks in the European country,a move that could result in blocking Huawei Technologies Co. and other Chinese telecommunications firms from its networks.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 459, Thời gian: 0.0264 ![]()
đã đi đến nơiđã đi đúng hướng

Tiếng việt-Tiếng anh
đã đi đến thỏa thuận English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đã đi đến thỏa thuận trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đãđộng từhavewasđãtrạng từalreadyđiđộng từgocomeđếnhạttođếnđộng từcomearrivedthỏadanh từdealagreementsatisfactionthỏađộng từsatisfyagreedthuậndanh từthuậnagreementdealthuậntính từthuanconvenientTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cụm Từ đi Với Agreement
-
Agreement - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các ...
-
Ý Nghĩa Của Agreement Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Agreement Là Gì? Cấu Trúc In Agreement With - FindZon
-
10 Cách Dùng Agree On, Agree To, Agree With, Agree About
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Hòa Hợp Chủ Vị - Subject + Verb Agreement
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Agree Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Agreement - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cách Đồng ý Và Bất đồng - LeeRit
-
Sự Hoà Hợp Giữa Chủ Ngữ Và động Từ (Subject - Verb Agreement)
-
Các Cụm Tiếng Anh Từ Liên Quan đến Hợp đồng - VnExpress
-
100 Từ đồng Nghĩa Của Agree Trong Tiếng Anh
-
[PDF] CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN (TERMS AND CONDITIONS) HỆ ...
-
I HAVE AN AGREEMENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Agree, Agree With ...