Các Diễn Văn Làm Thay đổi Thế Giới – Mười Điều Răn
Có thể bạn quan tâm
Hi Thiên Ân,
You shall not murder khác với you shall not kill. Nguyên văn trong các bản Thánh kinh tiếng Anh là murder. Murder là giết người mà không có lý do chính đáng. Ví dụ: Giết người trong khi đánh nhau để tự bảo vệ mình (self defense) thì không phải là murder. Hay chiến binh giết người trong chiến trận thì không là murder.
Kill là giết, là sát sinh. Thou shall not kill là điều luật cấm sát sinh trong Phật gia. Tức là không những nói đến giết người mà còn là giết các sinh vật khác. Và có vẻ như không nói đến lý do chính đáng hay không. Không sát sinh. Period.
Dĩ nhiên là nói đến không giết loài vật, thì đối với dân Do Thái và đa số các dân Trung Đông thời đó, họ là du mục lang thang trong sa mạc nên bắt buộc phải ăn thịt là chính, không thể dùng rau cỏ là chính được.
Nhưng giết người có lý do chính đáng? Dĩ nhiên đây cũng là văn hóa chính của thế giới ngày nay. Nhưng vấn đề vẫn là “lý do chính đáng” chẳng nghĩa lý gì cả, vì ai cũng có lý do chính đáng để giết người cả, như là lý do chính đáng của Bush khởi động chiến tranh (và giết người) ở Irag đã bị rất nhiều người trên thế giới cho là không chính đáng.
Nhìn lịch sử của Cựu Ước rất là bạo động và đẩm máu. Cứ tạm chấp nhận là con người thời đó man dã, nên đạo đức cũng sặc mùi man dã.
Vấn đề triết lý chính cho ngày nay là “lý do chính đáng” vẫn đưa đến nhiều trở ngại cho hòa bình. Dù vậy “just war”, chiến tranh chính đáng, vẫn là lý thuyết chính trị đạo đức học chính của Mỹ, mỗi khi có thảo luận về chiến tranh. Và just war cũng là tiêu chuẩn đạo đức để cộng đồng thế giới bình phẩm nhau và liên minh với nhau. (Chiến tranh Mỹ tại Việt Nam trước kia bị đa số dân Mỹ cho là unjust war, không ủng hộ, cho nên đưa đến thua cuộc).
Phương cách khác là bất bạo động hoàn toàn, thou shall not kill, của Phật gia. Điều chính là phải thuyết phục thế giới theo hướng này. Ít ra là đến mức không khởi động chiến tranh để tấn công, nhưng chỉ đánh nhau khi phải tự vệ.
Nhưng… thuyết phục các chiến lược gia thì rất khó vì một trong những cách tự vệ hữu hiêu nhất là tấn công phủ đầu. 😦
LikeLike
Từ khóa » điều Răn Tiếng Anh Là Gì
-
• điều Răn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Commandment | Glosbe
-
Glosbe - điều Răn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
điều Răn Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
NHỮNG ĐIỀU RĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'điều Răn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
"Mười điều Răn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Mười điều Răn (phim 1956) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mười điều Răn – Wikipedia Tiếng Việt
-
10 Ðiều Răn | CôngGiá
-
Warning Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Mười Điều Răn Là Gì?
-
Mười Điều Răn Của Đức Chúa Trời Là Gì? - JW.ORG
-
10C định Nghĩa: Mười điều Răn - Ten Commandments