NHỮNG ĐIỀU RĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NHỮNG ĐIỀU RĂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnhững điều răn
commandments
điều răngiới rănmệnh lệnhmạnggiới luậtlệnhlịnhtruyềnđiều luật
{-}
Phong cách/chủ đề:
But what about the wrath of God?.Hãy kính sợ Giê- hô- va Ðức Chúa Trời ngươi, gìn giữ những điều răn của Ngài, đi theo các đường lối Ngài;
You shall keep the commandments of Yahweh your God, to walk in his ways, and to fear him.Những điều răn của thời đại mới.
The Commandments of the New Age.Nhưng Chúa Giêsu chỉ nhắc nhở anh ta về những điều răn liên quan đến cuộc sống gần với tha nhân!
But Jesus only reminds him of the commandments that concern life close to the neighbor!Và tất cả những điều răn đó có nhắc tới“ láng giềng nhà ngươi” là cũng chuyên biệt như thế.
And all those commandments that make reference to'thy neighbour' are equally exclusive.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlực lượng răn đe Hãy kính sợ Giê- hô- va Ðức Chúa Trời ngươi, gìn giữ những điều răn của Ngài, đi theo các đường lối Ngài;
Therefore thou shalt keep the commandments of the LORD thy God, to walk in his ways, and to fear him.Những điều răn, được gọi là răn Noahic hoặc Noahide, được suy ra từ Genesis Ch.
These commandments, referred to as the Noahic or Noahide commandments, are inferred from Genesis Ch.Ngài nói,“ Hai hành động này tiết lộ những điều răn sẽ làm cho Giáo hội phát triển, nếu chúng ta trung thành..
These two actions,” he said,“reveal two commandments that will make the Church grow, if we are faithful..Những điều răn là hành trình hướng về sự tự do, bởi vì chúng là lời của Cha, Người làm cho chúng ta nên tự do trong hành trình này.
The commandments are the path towards freedom, because they are the word of the Father that makes us free in this journey.Trong lúc dân chúng còn thắc mắc về giá trị của những điều răn trên, những tiên đoán u ám của linh mục Travenstead dường như được xác minh.
Even as locals debated the relative merits of these commandments, the dire predictions of Travenstead seemed to be coming true.Những điều răn là khá đơn giản và dễ hiểu, và hầu hết trong số họ được công nhận bởi hầu hết các nơi trên thế giới là nguyên tắc đạo đức âm thanh.
These commandments may seem fairly simple and straightforward, and most of them are recognized by most of the world as sound moral principles.Hắn muốn đưa các con đi thật xa khỏi đời sống Ki Tô Giáo và khỏi những điều răn mà Giáo Hội kêu gọi các con hãy sống theo.
He wishes to lead you as far away as possible from Christian life as well as from the commandments to which the church is calling you so you may live them.Ch 13: 13 khuyên chúng ta kính sợ những điều răn của Đức Chúa Trời, gợi ý rằng cách chúng ta đối xử với Kinh Thánh là cách chúng ta đối xử với Đức Chúa Trời.
Proverbs 13:13 admonishes us to fear God's commandments, which suggests that the way we treat our Bible is the way we treat God.Lời giải thích này tất nhiên không sai về mặt thần học Kitô giáo, nhưng không áp dụng trong Phật giáo,nơi không có những điều răn như thế mà người ta có thể vi phạm.
This explanation is of course not wrong in terms of Christian theology, butis not applicable in Buddhism, where there are no such commandments that one can infringe.Ngay cả các Giới luật cũng không phải là những điều răn, nhưng là nguyên tắc, và chúng ta quyết định cách áp dụng những nguyên tắc đó vào cuộc sống của chúng ta.
The Precepts are not commandments, but principles, and it is up to us to determine how to apply these principles to our lives.Tôi phải là một thiên thần hoà bình, một người rao giảng sự thật trong nơi riêng tư của tôi, dù không có ý như vậy, nếutôi chỉ giữ những điều răn của ngài và phục vụ ngài trong ơn gọi của tôi.
I shall be an angel of peace, a preacher of truthin my own place, while not intending it, if I do but keep His commandments and serve Him in my calling..Ngay cả các Giới luật cũng không phải là những điều răn, nhưng là nguyên tắc, và chúng ta quyết định cách áp dụng những nguyên tắc đó vào cuộc sống của chúng ta.
Even the Precepts are not commandments, but princples, and it is up to us to decide how to apply those principles to our lives.Họ không có khả năng để lắng nghe Sự Thật, mặc dù những Giáo Huấn của Ta chỉ lập lại Lời của Thiên Chúa,những Giáo Lý và những Điều Răn có trong Kinh Thánh.
They did not have the capacity to hear the Truth, although My Teachings simply reiterated the Words,the Lessons and the Commandments contained in My Father's Book.Thật thú vị, những điều răn mà Đức Giêsu kể lại cho người thanh niên giàu có không bao gồm ba điều đầu tiên, trong đó tất cả đều liên quan đến mối liên hệ của chúng ta với Thiên Chúa.
Interestingly, the commandments which Jesus recites to the rich young man do not include the first three, which all relate to our relationship with God.Một lời được đón nhận thì sự truyền đạt được tạo ra, và những điều răn là những lời của Thiên Chúa: Thiên Chúa truyền đạt Người qua mười Lời dạy này, và chờ đợi sự đáp lời của chúng ta.
It receives a word; there is communication, and the commandments are God's words: God communicates through these ten Words, and he awaits our response.Mỗi chúng ta đã bỏ qua những điều răn của Đấng Tạo Hóa của chúng ta, từ bỏ quyền cai trị của Ngài trên chúng ta, không vâng theo luật lệ của Ngài, và đã không sống theo tiêu chuẩn thánh khiết của Ngài.
Each of us has ignored the commandments of our Creator, rejected His authority over us, disobeyed His law, and failed to live up to His holy standards.Nếu chúng ta muốn nghĩ đến Thiên chúa từ cuốn thánh kinh một cách nghiêm chỉnh, chúng ta sẽ phải thừa nhận rằng Ngài chưa bao giờ cho chúng ta được quyền tự do tuân thủ theo những điều răn nào chúng ta thích và lờ đi những điều còn lại.
If we are going to take the God of the Bible seriously, we should admit that He never gives us the freedom to follow the commandments we like and neglect the rest.Với sự ngây thơ và đơn giản của từ ngữ, những điều răn hoặc lời khuyên này thực sự có thể giúp các cô gái có ý định xây dựng một mối quan hệ nghiêm túc với người này hoặc người kia.
With the seeming naivety and simplicity of the wording, these commandments or advice can really help girls who intend to build a serious relationship with this or that person.Hãy nhớ trọn con đường nơi đồng vắng mà Giê- hô- va Ðức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi đi trong bốn mươi năm nầy, để hạ ngươi xuống và thử ngươi, đặng biết điều có ở trong lòng ngươi, hoặcngươi có gìn giữ những điều răn của Ngài hay chăng.
You shall remember all the way which Yahweh your God has led you these forty years in the wilderness, that he might humble you, to prove you,to know what was in your heart, whether you would keep his commandments, or not.Và để chứng minh rằng họ có giữ những điều răn của người hay không, người bắt họ lang thang trong sa mạc 40 năm, cho tới khi mọi thế hệ đã từng làm điều xấu trước mắt Chúa không còn nữa.
And to prove whether they would keep his commandments or no, he made them wander in the wilderness 40 years, until all the generation that had done evil in the sight of the Lord was consumed.Mười Điều Răn, mười hai tông đồ, bảy trọng tội, Bốn người khổng lồ, chúng có sức hấp dẫn của sự đếm được và chia hết, cho dù chúng ta ngờ rằngcó thể có những điều răn, thánh tông đồ, trọng tội, anh hùng siêu việt khác cũng hấp dẫn, thuyết phục như thế.
The Ten Commandments, the twelve disciples, the seven deadly sins, the Fantastic Four- they have the appeal of the countable and the contained, even if we suspect that there may have been other,equally compelling commandments, disciples, sins, and superheroes.Những lời giảng của ông về kinh Phúc âm và những điều răn mà ông không hề tin tưởng, và tất cả những lời giảng đạo về tình yêu và tình dục, những lời khuyên mực thước, rụt rè và lảng tránh: thảy đều sự giả tạo.
His mouthing of the Gospels and the commandments he didn't fully believe in, and most of all his preachings about love and sex, his conventional, timid, and evasive recommendations: a sham.Ta kêu gọi các con để cho các con biết rằng khi Ta mời gọi các linh hồn, đặc biệt là những linh hồn không nhận biết Ta, cũng nhưnhững linh hồn thực sự nhận biết Ta nhưng khước từ những Điều Răn của Ta, rằng họ chỉ còn lại thời gian để tự cứu chính mình khỏi hình phạt đời đời.
I call on you to tell you that when I call on souls,especially those who do not know me, as well as those who do know me, but who refuse to accept my commandments, that they have only so much time to save themselves from eternal torture.Luật pháp đã định bởi Đức Chúa Trời trình bày chi tiết những điều răn của Ngài trên những" hãy và đừng", và ai làm sai những điều răn này sẽ là phạm tội, và giá sự chết của người này sẽ được trả bởi hình phạt nơi hỏa ngục.
The Law set by God details His commandments on“do's and don't,” and any failure to deviate from these commandments would make it a sin, whose wages of death should be paid by punishment in hell.Cuộc đối thoại này rõ ràng đã nói cho chúng ta biết rằng, Ðức Phật không có ý định áp đặt những điều răn lên hàng đệ tử của Ngài, mà như một người Thầy đầy lòng bi mẫn, Ngài vạch ra cho họ thấy cái gì là đúng, cái gì là sai và đâu là những hậu quả của chúng.
This dialogue clearly tells us that the Buddha did not believe in imposing commandments on his followers, but as a compassionate teacher he pointed out to them what was right and what was wrong and the consequences.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 77, Thời gian: 0.1672 ![]()
những điều tiếp theonhững điều tôi biết

Tiếng việt-Tiếng anh
những điều răn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Những điều răn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
nhữngngười xác địnhthosetheseallsuchnhữngtrạng từonlyđiềudanh từthingarticleđiềungười xác địnhthiswhichđiềuđộng từdorăndanh từcommandcommandmentcommandmentscommandsrănto deter STừ đồng nghĩa của Những điều răn
giới răn mệnh lệnh mạng giới luật lệnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » điều Răn Tiếng Anh Là Gì
-
• điều Răn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Commandment | Glosbe
-
Glosbe - điều Răn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
điều Răn Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'điều Răn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
"Mười điều Răn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Mười điều Răn (phim 1956) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mười điều Răn – Wikipedia Tiếng Việt
-
10 Ðiều Răn | CôngGiá
-
Warning Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Mười Điều Răn Là Gì?
-
Các Diễn Văn Làm Thay đổi Thế Giới – Mười Điều Răn
-
Mười Điều Răn Của Đức Chúa Trời Là Gì? - JW.ORG
-
10C định Nghĩa: Mười điều Răn - Ten Commandments