Warning Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ warning tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | warning (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ warningBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
warning tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ warning trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ warning tiếng Anh nghĩa là gì.
warning /'wɔ:niɳ/* danh từ- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước=without warning+ không báo trước=to give warning of danger to someone+ báo trước sự nguy hiểm cho ai- lời cảnh cáo, lời răn=he paid no attention to my warnings+ nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi=let this be a warning to you+ anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc=to give one's employer warning+ báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc=to give an employee warning+ báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc!to take warning- đề phòng, dè chừng, cảnh giác- lấy làm bài học, lấy làm điều răn=you should have taken warning by his example+ anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáowarn /wɔ:n/* ngoại động từ- báo cho biết=to warn someone of a danger+ báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm=to warn the police+ báo công an- cảnh cáo, răn=to warn somebody against something+ cảnh cáo ai không được làm điều gìwarn- báo trước lưu ý
Thuật ngữ liên quan tới warning
- caviare tiếng Anh là gì?
- passing tiếng Anh là gì?
- selamlik tiếng Anh là gì?
- enchantment tiếng Anh là gì?
- baseless tiếng Anh là gì?
- astrakhan tiếng Anh là gì?
- divining tiếng Anh là gì?
- guide-block tiếng Anh là gì?
- suspicion tiếng Anh là gì?
- painter tiếng Anh là gì?
- spree tiếng Anh là gì?
- uhlan tiếng Anh là gì?
- bacteriophages tiếng Anh là gì?
- misreport tiếng Anh là gì?
- king-size tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của warning trong tiếng Anh
warning có nghĩa là: warning /'wɔ:niɳ/* danh từ- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước=without warning+ không báo trước=to give warning of danger to someone+ báo trước sự nguy hiểm cho ai- lời cảnh cáo, lời răn=he paid no attention to my warnings+ nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi=let this be a warning to you+ anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc=to give one's employer warning+ báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc=to give an employee warning+ báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc!to take warning- đề phòng, dè chừng, cảnh giác- lấy làm bài học, lấy làm điều răn=you should have taken warning by his example+ anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáowarn /wɔ:n/* ngoại động từ- báo cho biết=to warn someone of a danger+ báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm=to warn the police+ báo công an- cảnh cáo, răn=to warn somebody against something+ cảnh cáo ai không được làm điều gìwarn- báo trước lưu ý
Đây là cách dùng warning tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ warning tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
warning /'wɔ:niɳ/* danh từ- sự báo trước tiếng Anh là gì? lời báo trước tiếng Anh là gì? dấu hiệu báo trước=without warning+ không báo trước=to give warning of danger to someone+ báo trước sự nguy hiểm cho ai- lời cảnh cáo tiếng Anh là gì? lời răn=he paid no attention to my warnings+ nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi=let this be a warning to you+ anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình- sự báo cho thôi việc tiếng Anh là gì? sự báo nghỉ việc=to give one's employer warning+ báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc=to give an employee warning+ báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc!to take warning- đề phòng tiếng Anh là gì? dè chừng tiếng Anh là gì? cảnh giác- lấy làm bài học tiếng Anh là gì? lấy làm điều răn=you should have taken warning by his example+ anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải- làm theo lời răn tiếng Anh là gì? làm theo lời cảnh cáowarn /wɔ:n/* ngoại động từ- báo cho biết=to warn someone of a danger+ báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm=to warn the police+ báo công an- cảnh cáo tiếng Anh là gì? răn=to warn somebody against something+ cảnh cáo ai không được làm điều gìwarn- báo trước lưu ý
Từ khóa » điều Răn Tiếng Anh Là Gì
-
• điều Răn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Commandment | Glosbe
-
Glosbe - điều Răn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
điều Răn Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
NHỮNG ĐIỀU RĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'điều Răn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
"Mười điều Răn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Mười điều Răn (phim 1956) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mười điều Răn – Wikipedia Tiếng Việt
-
10 Ðiều Răn | CôngGiá
-
Mười Điều Răn Là Gì?
-
Các Diễn Văn Làm Thay đổi Thế Giới – Mười Điều Răn
-
Mười Điều Răn Của Đức Chúa Trời Là Gì? - JW.ORG
-
10C định Nghĩa: Mười điều Răn - Ten Commandments
warning (phát âm có thể chưa chuẩn)