CÁC NHÀ NGHIÊN CỨU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁC NHÀ NGHIÊN CỨU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcác nhà nghiên cứu
researcher
nhà nghiên cứunhànhà khoa họcnghiênresearchers
nhà nghiên cứunhànhà khoa họcnghiênscientists
nhà khoa họcnhànhà nghiên cứuhọckhoathe investigators
điều tra viênthám tửcác nhà điều tranghiên cứu viênnhà nghiên cứutrascientist
nhà khoa họcnhànhà nghiên cứuhọckhoa
{-}
Phong cách/chủ đề:
According to the researchers, three.Quan niệm này đã bị các nhà nghiên cứu bác bỏ.
This idea has been refuted by scholars.Các nhà nghiên cứu đã xem xét 559 trẻ….
One study looked at 559 adolescents.Do đó, theo các nhà nghiên cứu.
Therefore, according to the researchers.Các nhà nghiên cứu từ các lĩnh vực khác.
With researchers of other fields.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrung tâm nghiên cứudự án nghiên cứucông ty nghiên cứulĩnh vực nghiên cứuthời gian nghiên cứugiám đốc nghiên cứuphương pháp nghiên cứunhân viên cứu hộ quá trình nghiên cứunghiên cứu đăng HơnSử dụng với trạng từnghiên cứu kỹ lưỡng nghiên cứu khả thi nghiên cứu riêng biệt nghiên cứu nhiều hơn nghiên cứu nổi tiếng vừa cứutừng cứunghiên cứu tự nhiên nghiên cứu phổ biến cũng cứuHơnSử dụng với động từnghiên cứu thêm bắt đầu nghiên cứucứu thế giới tiến hành nghiên cứutiếp tục nghiên cứuthực hiện nghiên cứunghiên cứu liên quan nghiên cứu quan sát nghiên cứu bao gồm cố gắng cứuHơnMột gen đặc biệt được các nhà nghiên cứu quan tâm.
One gene particularly is of interest for researchers.Các nhà nghiên cứu từ các lĩnh vực khác.
For researchers from other areas.Đó là lĩnh vực 98% các nhà nghiên cứu đang làm việc.
That's where 98 percent of the researchers are working….Các nhà nghiên cứu cũng đã phân loại cảm xúc.
Scientists study a range of emotions too.Theo Malcolm Gladwell và các nhà nghiên cứu là 10.000 giờ.
According to Gladwell and his research, 10,000 hours.Các nhà nghiên cứu đã biết từ những năm 1950.
Scholars have known this since the 1950s.Luôn là đối tượng được các nhà nghiên cứu trên thế giới quan tâm.
They have always been a subject of interest for researchers around the world.Các nhà nghiên cứu lần đầu tiên làm sáng tỏ rằng….
Researchers show for the first time how….Khoảng 2/ 3 các nhà nghiên cứu tin vào Đấng tối cao này.
Roughly 2/3 of scientists believe in God.Các nhà nghiên cứu không có ý định dừng lại ở đó.”.
And the researchers do not intend to stop here.Khoảng 2/ 3 các nhà nghiên cứu tin vào Đấng tối cao này.
About 2/3rds of scientists believe in God.Các nhà nghiên cứu lần đầu tiên làm sáng tỏ rằng….
Researchers have shown for the first time how the….Chúng được các nhà nghiên cứu nhìn thấy lần cuối vào năm 2003.
It was last sighted by scientists in 2003.Các nhà nghiên cứu đã tìm hiểu ANGPTL3 ở cả người và chuột.
The scientists studied ANGPTL3 in both humans and mice.Chỉ có 30% các nhà nghiên cứu trên thế giới là nữ.
Today only 30% of the researchers in the world are women.Các nhà nghiên cứu vẫn còn cả một chặng đường dài.
According to the researchers, they still have a long way to go.Chưa đến 30% các nhà nghiên cứu trên thế giới là phụ nữ.
Less than 30 percent of all researchers in the world are women.Các nhà nghiên cứu tin rằng đó Cannabis Cải thiện Night Vision.
New research suggests that cannabis may enhance night vision.Các nhà nghiên cứu theo các tình nguyện viên trong 18 tháng.
The researchers researched on volunteers for about 18 months.Các nhà nghiên cứu còn sử dụng bọ cạp để loại bỏ bệnh sốt rét ở muỗi.
And researchers have used scorpion to eliminate malaria in mosquitoes.Các nhà nghiên cứu từ Đại học Washington, Seattle đã….
According to the researchers from the University of Washington in Seattle….Các nhà nghiên cứu theo dõi 169 cặp vợ chồng trong suốt bốn năm qua.
In one study, researchers tracked 169 newly married couples over four years.Các nhà nghiên cứu đưa cho người xem hai phiên bản của cùng một câu.
The researchers showed people two versions of the same statement.Các nhà nghiên cứu vẫn chưa xác định thêmcác yếu tố nguy cơ khác.
The study's researchers did not identify any additional risk factors.Các nhà nghiên cứu theo dõi các bệnh nhân từ 1 đến 6 năm.
Researchers in the study followed up with all the patients for 1-5 years.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 38840, Thời gian: 0.0267 ![]()
![]()
các nhà môi trường họccác nhà nghiên cứu an ninh

Tiếng việt-Tiếng anh
các nhà nghiên cứu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Các nhà nghiên cứu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các nhà nghiên cứu đãresearchers havescientists haveinvestigators havenhóm các nhà nghiên cứuteam of researchersa team of investigatorscác nhà nghiên cứu cũngthe researchers alsothe investigators alsothe scientists alsocác nhà nghiên cứu đangresearchers arecác nhà nghiên cứu nóithe researchers saykhi các nhà nghiên cứuwhen researcherswhen scientistscác nhà nghiên cứu khácother researchersadditional researchersother investigatorscác nhà nghiên cứu tìm thấythe researchers foundthe investigators foundcác nhà nghiên cứu hy vọngthe researchers hopethe researchers expectcác nhà nghiên cứu sẽresearchers willthe researchers wouldTừng chữ dịch
cácngười xác địnhthesesuchthosemostcácsnhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdnghiêndanh từresearchstudystudiesnghiênđộng từinvestigatingnghiêntính từinvestigationalcứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyrelief STừ đồng nghĩa của Các nhà nghiên cứu
điều tra viên researcher nhà khoa học thám tửTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhà Nghiên Cứu Trong Tiếng Anh
-
• Nhà Nghiên Cứu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nhà Nghiên Cứu In English - Glosbe Dictionary
-
NHÀ NGHIÊN CỨU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhà Nghiên Cứu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NHÀ NGHIÊN CỨU - Translation In English
-
THEO CÁC NHÀ NGHIÊN CỨU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nhà Nghiên Cứu: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Research | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
[DOC] 3.1. Thái độ Của Sinh Viên Năm 4 đối Với Các Giọng Tiếng Anh Bản ...
-
"Nghiên Cứu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Bảy Phương Pháp Khoa Học Giúp Bạn Cải Thiện Tiếng Anh Nhanh Chóng
-
Từ điển Việt Anh "nhà Nghiên Cứu" - Là Gì?
-
Nghiên Cứu Thị Trường Tiếng Anh Là Gì? - Câu Trả Lời Hoàn Hảo