"Nghiên Cứu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

  • Học Tiếng Anh Qua Phim
  • Privacy Policy
  • Liên hệ
  • DANH MỤC
      • TỪ VỰNG TIẾNG ANH
      • Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
      • Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
      • Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
      • Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
      • Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
      • ĐỀ THI TIẾNG ANH
      • Đề thi thpt quốc gia48 đề
      • Đề thi TOEIC20 đề
      • Đề thi Violympic
      • Đề thi IOE
      • LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
      • Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo chủ đề170 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo từ vựng50.000 câu
      • IDIOM tiếng anhUpdating
      • TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
      • Tiếng anh qua tin tức
      • Tiếng anh qua phim99.000 VNĐ
      • Tiếng anh qua bài hát
      • NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
      • Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh giao tiếp134 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh ôn thi đại học27 chủ điểm
      • 12 thì trong tiếng anh12 Thì
      • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
      • Tiếng anh giao tiếp beginner
      • Tiếng anh giao tiếp elementary
      • LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
      • Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
      • Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
      • Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
      • TIẾNG ANH THEO LỚP
      • Tiếng anh lớp 1
      • Tiếng anh lớp 2
      • Tiếng anh lớp 3
      • Tiếng anh lớp 4
      • Tiếng anh lớp 5
  • | PHƯƠNG PHÁP
  • | NẠP VIP
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
"Nghiên Cứu" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

“Nghiên cứu trong tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà có rất nhiều bạn thắc mắc khi tìm hiểu về chủ đề khoa học. Dù đây không phải cụm từ quá mới mẻ nhưng để hiểu rõ hơn về định nghĩa cũng như các từ vựng liên quan đến nghiên cứu trong tiếng Anh, xin mời các bạn theo chân Studytienganh để cùng nhau tìm hiểu qua nội dung bài viết dưới đây nhé!

 

1. Nghiên cứu trong tiếng Anh là gì? 

 

  • Nghiên cứu vốn được biết đến là một thuật ngữ chỉ quá trình khảo sát, học tập có tính khoa học và khám phá những kiến thức mới cũng như trắc nghiệm kiến thức. Vì thế, đây chính là một hệ thống gồm nhiều bước có trình tự để có thể tự giải quyết vấn đề và nghiên cứu khoa học hay một lĩnh vực bất kỳ. 

  •  

  • Trong tiếng Anh, nghiên cứu được dịch thành 4 từ vựng phổ biến nhất như sau: 

 

1.1. Examine /ɪɡˈzæm.ɪn/

 

Xem xét một người hoặc sự vật một cách cẩn thận và chi tiết để khám phá điều gì đó về họ.

 

Ví dụ: 

  • Forensic doctors are examining the wreckage for clues about the cause of the fire.

  • Các bác sĩ pháp y đang khám nghiệm đống đổ nát để tìm manh mối về nguyên nhân vụ cháy.

  •  
  • We need to examine how to reduce accidents like this in the future.

  • Chúng ta cần xem xét làm thế nào để giảm thiểu những vụ tai nạn như thế này trong tương lai.

 

1.2. Investigate /ɪnˈves.tə.ɡeɪt/

 

Xem xét một cách cẩn thận tội phạm, vấn đề, tuyên bố,... đặc biệt là để khám phá sự thật.

 

Ví dụ: 

  • Police are investigating corruption allegations involving senior leadership.

  • Cảnh sát đang điều tra các cáo buộc tham nhũng liên quan đến các lãnh đạo cấp cao.

  •  
  • We're definitely investigating how to resolve a bug like this so it doesn't happen again in the future. 

  • Chúng tôi chắc chắn đang điều tra cách giải quyết một lỗi như thế này để nó không lặp lại trong tương lai nữa.  

 

nghiên cứu tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Nghiên cứu trong tiếng Anh)

 

1.3. Research /ˈriː.sɝːtʃ/

 

Nghiên cứu chi tiết về một chủ đề, đặc biệt là để khám phá thông tin (mới) hoặc đạt được hiểu biết (mới).

 

Ví dụ: 

  • His research in the field of lung cancer prevention gave better results beyond our expectations.

  • Nghiên cứu của ông trong lĩnh vực phòng chống ung thư phổi đã cho kết quả tốt hơn cả mong đợi của chúng tôi.

  •  
  • They are carrying out some fascinating research into the language of the deaf people.

  • Họ đang thực hiện một số nghiên cứu hấp dẫn về ngôn ngữ của người khiếm thính. 

 

1.4. Study /ˈstʌd.i/

 

Hoạt động kiểm tra chi tiết một chủ đề rất cẩn thận để khám phá thông tin mới.

 

Ví dụ: 

  • A three-year study of the differences between organic farming and traditional farming has been conducted.

  • Một nghiên cứu kéo dài ba năm về sự khác biệt giữa canh tác hữu cơ và canh tác truyền thống đã được thực hiện.

  •  
  • Some studies have suggested a serious link between some types of artificial sweetener and cancer.

  • Một số nghiên cứu đã chỉ ra mối liên hệ nghiêm trọng giữa một số loại chất tạo ngọt nhân tạo và bệnh ung thư. 

 

nghiên cứu tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Nghiên cứu trong tiếng Anh)

 

2. Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Nghiên cứu 

 

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ 

Proof

Một dữ kiện hoặc một phần thông tin cho thấy có điều gì đó tồn tại hoặc là sự thật

  • Do you have any proof that it was my brother who stole your bag?

  •  
  • Bạn có bằng chứng nào cho thấy chính anh trai tôi đã lấy trộm túi xách của bạn không?

Experiment

Một thí nghiệm được thực hiện để tìm hiểu điều gì đó hoặc để khám phá xem điều gì đó hoạt động hoặc đúng

  • Scientists are conducting a special experiment to test the effectiveness of the new drug before selling it to the market.

  •  
  • Các nhà khoa học đang tiến hành một thí nghiệm đặc biệt để kiểm tra độ hiệu quả của loại thuốc mới trước khi bán ra thị trường.

Clone

Tạo ra một bản sao của thực vật hoặc động vật

  • Scientists have already successfully cloned a sheep.

  •  
  • Các nhà khoa học đã nhân bản thành công một con cừu.

Theory

Một tuyên bố chính thức về các quy tắc dựa trên một chủ đề nghiên cứu hoặc các ý tưởng được đề xuất để giải thích một sự kiện

  • In theory, the journey back to my hometown only takes about three hours, but in practice it usually takes five hours because of roadworks.

  •  
  • Về lý thuyết, hành trình về quê của tôi chỉ mất khoảng ba giờ, nhưng trên thực tế thường mất năm giờ vì làm đường. 

Science

Nghiên cứu có hệ thống về cấu trúc và hành vi của thế giới tự nhiên và vật lý, hoặc kiến thức thu được về thế giới bằng cách quan sát nó một cách cẩn thận và thử nghiệm

  • It can be clearly seen that advances in medical science have proven that people are living longer.

  •  
  • Có thể thấy rõ rằng những tiến bộ của khoa học y tế đã chứng minh rằng con người đang sống lâu hơn.

 

nghiên cứu tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Nghiên cứu trong tiếng Anh)

 

Trên đây là bài tổng hợp đầy đủ định nghĩa của Nghiên cứu trong tiếng Anh và những từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề khoa học. Hy vọng rằng các bạn đã trang bị được cho mình những kiến thức cần thiết. Hãy tiếp tục theo dõi và đón đọc trang web của chúng mình để học hỏi thêm nhiều kiến thức tiếng Anh hữu ích, chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả nhé! 

 

HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ

Khám phá ngay !
    3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
  • Cách sử dụng các từ để hỏi trong tiếng anh
  • Trưởng Khoa trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Pháo Hoa trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
  • Tài khoản thu phí thường niên là gì? Những lưu ý khi làm thẻ ngân hàng
  • Bàn Giao Công Việc trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Cấu trúc thuyết trình bằng tiếng anh cơ bản và thông dụng
  • Figured Out là gì và cấu trúc cụm từ Figured Out trong câu Tiếng Anh
  • Tổng hợp một số kiểu "Tóc Tém" cho mặt tròn Hottrend hiện nay (2022)
  • Tất cả
  • Blog
  • Tin Tức
  • Bài Giảng
Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 [Soạn văn 11] Bài Đây Thôn Vĩ Dạ ( Hàn Mặc Tử ) Ngắn và chi tiết nhất26/01/2023Tổng hợp hình nền game Free Fire (FF) siêu ngầu tải về điện thoại18/01/2023Sưu tầm ảnh cầu thủ Ronaldo bóng đá siêu đẹp làm hình nền18/01/2023Những câu tục ngữ, thành ngữ hay về cuộc sống17/01/2023Chơi chữ là gì, kể tên các lối chơi chữ thường gặp (Ngữ Văn 7)17/01/2023Tổng hợp những câu danh ngôn hay về cuộc sống ý nghĩa17/01/2023Những Caption hay về cuộc sống ngắn gọn và ý nghĩa17/01/202399+ stt cuộc sống an nhiên bình yên cho bạn17/01/2023Sưu tầm những bài viết hay về cuộc sống ngắn17/01/2023[Sưu Tầm] Những câu nói hay và hài hước về cuộc sống đăng Facebook04/01/2023 Copyright © 2017
  • Giới thiệu
  • Điều khoản
  • FAQs
  • Liên hệ
  • Đăng nhập
Đăng nhập Đăng nhập qua Google+

Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn

Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:

Từ khóa » Nhà Nghiên Cứu Trong Tiếng Anh