CÁCH CHĂM SÓC CÂY TRỒNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÁCH CHĂM SÓC CÂY TRỒNG " in English? cách
wayhowmethodawaymannerchăm sóc cây trồng
caring for plantscare for crops
{-}
Style/topic:
Score points by taking care of your crops.Làm vườn sẽ đòi hỏi một số thông tin về các loại cây trồng ở khu vực của bạn và cách chăm sóc cây trồng.
Gardening will require some information about the right kinds of plants for your region and how to take care of those plants.Điều đó bao gồm cách chăm sóc cây trồng, nhu cầu cụ thể cho từng loại cây, loài bọ, những điều cần chú ý và hơn thế nữa.
That includes how to take care of plants, specific needs for each plant, bug species, things to watch out for, and more.Khi bạn học cách chăm sóc cây trồng trong nhà, bạn sẽ phát hiện ra rằng một số trong số chúng có thể quá nhạy cảm với không khí lạnh, thay đổi nhiệt độ và mức độ ẩm khác nhau, đặc biệt là những cây nhỏ.
When you're learning how to take care of indoor plants, you're going to find out that some of them may be too sensitive to cold air, temperature changes, and varying humidity levels- especially the small ones.Phương tiện chăm sóc cây trồng.
Means for plants Care.Cách chăm sóc cây.
How to take care of trees.Học cách chăm sóc cây.
Learn how to care for trees.Chăm sóc cây trồng ở nhà không dễ như âm thanh.
Caring for plants at home is not as easy as it sounds.Cách Chăm Sóc cây.
How to take care of a wooden.Bạn phải tuân theo các quy tắc nhất định để chăm sóc cây trồng.
You must follow certain rules for caring for plants.Trong thực tế, chăm sóc cây trồng, theo cách nào đó, giống như chăm sóc bản thân.
In fact, taking care of plants is, in a way, like taking care of yourself.Cách trồng và chăm sóc cây Cherry.
How to grow and care for cherry trees.Trồng và chăm sóc cây trong nhà màng.
Planting and taking care of trees in the ground.Chúng tôi sẽ hiểu nơi và cách trồng, cách chăm sóc và những gì mong đợi từ cây bụi này.
We will understand where and how to plant, how to care for and what to expect from this shrub.Thuja west- tất cả về mua, trồng và chăm sóc cây.
Thuja western- all about buying, planting and caring for a plant.Học cách chăm sóc cây.
Learning to care for trees.Cách chăm sóc cây hoa.
How to take care of the flower.Cách chăm sóc cây rừng.
How to care for the forest.Cách chăm sóc cây thông noel.
How to take care of Christmas tree.Trồng cây cảnh, trước hết phải biết về nông nghiệp, trồng và chăm sóc cây trồng.
Plant trees, we must first know about agriculture, planting and tending crops.Đó là, thay vì chăm sóc cây trồng bằng cách phát tán thuốc trừ sâu và phân bón và xử lý toàn bộ một cánh đồng, các robot nhỏ có thể chăm sóc các cây riêng lẻ như một người làm vườn.
That is, instead of tending crops by broadcasting pesticides and fertilizers and dealing with a field as a whole, small robots cantend the individual plants like a gardener.Việc trồng và chăm sóc cây bonsai là một nghệ thuật.
Caring and maintaining a bonsai tree is an art form.Một người làm vườn có kinh nghiệm biết cách chăm sóc nhà kính đúng cách để cây trồng phát triển trong đó phát triển bình thường và mang lại những trái tốt và xứng đáng.
An experienced gardener knows how to properly care for a greenhouse so that the crops growing in it grow normally and bring good and worthy fruits.Cách trồng và chăm sóc cây Guzmania.
How to grow and care Guzmania.Để khắc phục thái độ dửng dưng ở nơi công cộng,chúng tôi giáo dục trẻ em trong trường bằng cách dạy chúng trồng cây, chăm sóc cây, và trồng vườn.
To overcome the initialindifference of the public, we educated their children in schools by getting them to plant trees, care for them, and grow gardens.Trồng cây và chăm sóc động vật.
They are planting trees and taking care of animals.Trồng cây này có khó chăm sóc ko?
Are these plants difficult to take care of?Khi trồng cây bạn cần phải chăm sóc cho chúng.
When you plant corn you have to take care of it.Cây được chăm sóc đúng cách.
The trees are taken care of in a proper manner.Trồng cây lục bình và chăm sóc ở khu đất trống.
Hyacinth planting and care in the open ground.Display more examples
Results: 2040157, Time: 0.3877 ![]()
cách chăm sóccách chẩn đoán

Vietnamese-English
cách chăm sóc cây trồng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cách chăm sóc cây trồng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cáchnounwaymethodmannercáchadverbhowawaychămnounchămchamcarechămadjectivehardchămtake caresócadjectivesócsócnouncaresquirrelsocsquirrelscâynountreeplantcropseedlingplantstrồngnounplantcultivationplantationtrồngverbgrowTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chăm Sóc Cây Trồng In English
-
CHĂM SÓC CÂY In English Translation - Tr-ex
-
Results For Chăm Sóc Cây Trồng Translation From Vietnamese To English
-
Tra Từ Chăm Sóc - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Chăm Sóc Cây Cảnh Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Về Làm Vườn Từ ...
-
Glosbe - Trồng Cây In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Chăm Bón In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
"Tưới Cây" Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì? - StudyTiengAnh
-
Hướng Dẫn Chăm Sóc Cây Thường Xuân (English Ivy)
-
Chủ Trương Hỗ Trợ Cây Giống Và Vật Tư Chăm Sóc Cây Trồng Tại Huyện ...
-
Làm Vườn Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Làm Vườn - Wiki Tiếng Anh
-
Chăm Sóc Cây Cảnh Tiếng Anh Là Gì ? Cây Cảnh In English