あっち : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại | Tiếng Nhật ...
Có thể bạn quan tâm
Menu
Cho trường học Cho doanh nghiệp Ngôn ngữ Đăng nhập Dùng thử miễn phíTừ loại
Đại từNghĩa
phía kia; chỗ kia (cách nói thân mật của あちら)Câu ví dụ
- あっちに何(なに)があった? Có chuyện gì xảy ra ở bên kia vậy?
- あっちに行(い)って! Hãy đi tới đằng kia nhé!
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(20) Nâng cao vốn từ vựng của bạn với các bài học AI trên Meshclass!
Luyện tập Phản hồi Ôn tập Thử miễn phí bài học đầu tiên
Từ khóa » Phía Kia Trong Tiếng Nhật
-
Phía Bên Kia Tiếng Nhật Là Gì?
-
Phía Kia Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ngã Tư, Phía Kia, điện Thoại Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Phía Bên Kia Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
ở Phía Bên Kia Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Chủ đề Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 3, Minna No Nihongo
-
Ở đây/ở đó/ở Kia. Tiếng Nhật Là Gì?→ここ,そこ,あそこÝ Nghĩa, Cách ...
-
Cái Này/cái đó/cái Kia.Tiếng Nhật Là Gì?→これ,それ,あれ Ý Nghĩa ...
-
Phía Bên Kia Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Ngữ Pháp(cấu Trúc) Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N5] こちら/そちら/あちら/どちら:Đây, Đó, Kia, Đâu
-
Chi Tiết Cách Sử Dụng Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật - .vn
-
PHÍA BÊN KIA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển