Phía Bên Kia Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "phía bên kia" thành Tiếng Nhật
反対側 là bản dịch của "phía bên kia" thành Tiếng Nhật.
phía bên kia + Thêm bản dịch Thêm phía bên kiaTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
反対側
Hayden thấy cánh cửa xe ở phía bên kia đang mở.
ヘイデンは車の反対側のドアが開いたままになっていることに気づきました。
[email protected]
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phía bên kia " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phía bên kia" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Phía Kia Trong Tiếng Nhật
-
Phía Bên Kia Tiếng Nhật Là Gì?
-
Phía Kia Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ngã Tư, Phía Kia, điện Thoại Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Phía Bên Kia Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
ở Phía Bên Kia Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Chủ đề Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 3, Minna No Nihongo
-
Ở đây/ở đó/ở Kia. Tiếng Nhật Là Gì?→ここ,そこ,あそこÝ Nghĩa, Cách ...
-
Cái Này/cái đó/cái Kia.Tiếng Nhật Là Gì?→これ,それ,あれ Ý Nghĩa ...
-
Ngữ Pháp(cấu Trúc) Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N5] こちら/そちら/あちら/どちら:Đây, Đó, Kia, Đâu
-
Chi Tiết Cách Sử Dụng Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật - .vn
-
PHÍA BÊN KIA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
あっち : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại | Tiếng Nhật ...