[Ngữ Pháp N5] こちら/そちら/あちら/どちら:Đây, Đó, Kia, Đâu
Có thể bạn quan tâm
Cách dùng こちら/そちら/あちら/どちら trong Tiếng Nhật ra sao? Cùng tìm hiểu với Tiếng Nhật Đơn Giản nhé ! Mục lục bài viết
- ⭐ › Cấu trúc
- 🔓 › Cách dùng
- 📚 › Ví dụ
- Cơ bản về こそあど.
- N1 は N2 (địa điểm) です。
- どこ Và どちら
- N1 の N2
- お国くに
- こちら cũng được sử dụng khi giới hiệu một ai đó không phải là người trong gia đình.
- ⏰ › Tổng kết và Bình luận
Cấu trúc
Cách dùng / Ý nghĩa
- 「こちら」「そちら」「こちら」là các đại từ chỉ phương hướng. chúng cũng được dùng để chỉ vị trí (nơi chốn) và mang tính lịch sự hơn「ここ」「そこ」「あそこ」
- ① こちらsử dụng khi nơi chốn gần với vị trí người nói (có thể gần hoặc xa với vị trí người nghe).
- ② そちら sử dụng khi nơi chốn xa người nói nhưng gần người nghe.
- ③ あちらsử dụng khi nơi chốn xa vị trí của cả người nói lẫn người nghe.
Ví dụ
1. Cơ bản về こそあど. Các đại từ これ/それ/あれ để chỉ đồ vật. Trong khi đó, các đại từ ここ/そこ/あそこ dùng để chỉ nơi chốn, vị trí.. ・ここ: Ở gần người nói/Dùng để chỉ vị trí mà người nói đang đứng. ・そこ: Ở gần người nghe/Dùng để chỉ vị trí mà người nghe đang đứng. ・あそこ: Ở xa cả hai/Dùng để chỉ vị trí xa cả người nghe và người nói. ※こちら、そちら、あちら Là các đại từ chỉ phương hướng. chúng cũng được dùng để chỉ vị trí và mang tính lịch sự hơn ここ、そこ、あそこ ☛ Lưu ý: khi người nói cảm thấy người nghe cũng đứng cùng 1 vị trí với mình thì ここđược dùng để chỉ vị trí của cả 2 người. khi đó そこ chỉ vị trí hơi xa so với họ. Và あそこchỉ vị trí xa hẳn so với họ. 2. N1 は N2 (địa điểm) です。 Sử dụng mẫu câu này, ta có thể giải thích một cách cụ thể hơn địa điểm hay vị trí của một sự vật, một người nào đó. Ví dụ: ①「トイレは あそこです。」 → Nhà vệ sinh ở đằng kia. ②「電話でんわは2階かいです。」 → Điện thoại ở tầng hai. 3. どこ Và どちら ※どこcó nghĩa là” ở đâu”, còn どちら có nghĩa là “hướng nào”. Tuy nhiên どちら cũng có thể dùng với nghĩ là” ở đâu” và nó mang tính lịch sự hơn so với どこ. ③「トイレはどこですか。」 ー「あそこです。」 → Nhà vệ sinh ở đâu ạ? → Ở đằng kia kìa. ④「エレベーターは どちらですか」。 ー「あちらです。」 → Thang máy ở đâu ạ? → Ở phía đằng kia kìa.( cũng có nghĩa là ở đằng kia) ※ どこ và どちら cũng được dùng khi hỏi tên nước, tên công ty, trường học, hoặc một địa điểm, hay tổ chức nào đó mà người nghe trực thuộc. Trong những trường hợp này thì không dùng なん.どちら mang tính lịch sự hơn so với どこ. ⑤ 学校がっこうはどこですか。 → Trường bạn là trường nào? ⑥ 会社かいしゃはどちらですか。 → Công ty của anh là công ty nào? Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người! 4. N1 の N2 Khi N1 là tên một nước và N2 là một sản phẩm, thì mẫu câu trên có nghĩa là N2 được sản xuất tại nước N1. Khi N1 tên một công ty, còn N2 là một sản phẩm thì mẫu câu trên có nghĩ là N2 được sản xuất tại công ty N1. Trong những trường hợp này thì どこ được dùng để hỏi về xuất xứ của N2. ⑦ これはどこのコンピューターですか。 日本にほんのコンピューターです。 → Đây là máy tính của nước vào vậy? → Là máy tính của nhật. 5. お国くに Tiền tố đặt trước một danh từ liên quan đến người nghe hay một người thứ ba nào đó để thể hiện sự lịch sự của người nói. ⑧ お国くにはどちらですか。 → Anh đến từ nước nào ạ? 6. こちら cũng được sử dụng khi giới hiệu một ai đó không phải là người trong gia đình. Ví Dụ: ⑧ こちらは鈴木すずきさんです。 → Đây là anh Suzuki. ⑨ こちらはホーチミン市しの人民委員会委員長じんみんいいんかいいいんちょうです。 → Đây là Chủ tịch UBND Tp. HCM. ⑩ こちらはベトナムの声放送局こえほうそうきょくです。 → Đây là Đài tiếng nói Việt Nam. [Ví dụ thêm]: ⑪ A:これは誰だれのかばんですか。 B:それは田中たなかさんのかばんです。 → Cái này là cặp của ai vậy? → Đó là cặp của anh Tanaka. ⑫ A:あれは日本にほんの車くるまですか。 B:はい。あれは日本にほんの車くるまです。 → Kia là xe hơi của Nhật phải không? → Đúng vậy. Đó là xe hơi của Nhật. ⑬ A:これ、誕生日たんじょうびのプレゼントです。 B:ありがとう。 → Cái này, quà sinh nhật cho anh đấy. → Cảm ơn cậu. ⑭ A:これは誰だれの傘かさですか。 B:それは私わたしの傘かさです。 → Cái này là dù của ai thế? → Đó là dù của tôi. Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người! ⑮ A:あれは何なにですか。 B:あれは電話でんわの会社かいしゃです。 → Kia là gì vậy? → Đó là công ty điện thoại. ⑯ A:このかばんはいくらですか。 B:48000円えんです。 → Cái cặp đó giá bao nhiêu vậy? → 48 nghìn Yên. ⑰ A:郵便局ゆうびんきょくはどこですか。 B:あそこです。 → Bưu điện ở đâu thế? → Ở đằng kia. ⑱ A:Bさんのかばんはどれですか。 B:あれです。あの白しろいかばんです。 → Cặp của anh B là cái nào? → Cái kia kìa. Cái cặp màu trắng kia ấy. 0 0 đánh giá Đánh giá bài viết Theo dõi Đăng nhập bằng tài khoản Đăng nhập Thông báo của bình luận theo dõi mới trả lời mới cho bình luận của tôi
Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản
📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG
Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.
Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !
+ Xem thêm Nhớ ví dụ trong bài này thật nhanh? Cùng Tiếng Nhật Đơn Giản luyện tập học phần này qua Thẻ ghi nhớ, các rò chơi thú vị và làm bài kiểm tra nhé! Học Thẻ ghi nhớ Ghép thẻ Chính tả Kiểm traĐỀ THI
- Đề Thi JLPT N5
- Đề Thi JLPT N4
- Đề Thi JLPT N3
- Đề Thi JLPT N2
- Đề Thi JLPT N1
GIÁO TRÌNH
- Giáo trình JLPT N5
- Giáo trình JLPT N4
- Giáo trình JLPT N3
- Giáo trình JLPT N2
- Giáo trình JLPT N1
🔥 THÔNG TIN HOT 🔥
ĐÓNGNội dung trên trang đã được bảo vệ Bạn không thể sao chép khi chưa được sự cho phép của Đội ngũ Tiếng Nhật Đơn Giản.
Không tìm thấy JavaScript. Trang web này cần JavaScript để hoạt động. Hãy bật JavaScript trong cài đặt trình duyệt rồi tải lại trang.
0Hãy bày tỏ suy nghĩ của mình về bài học này nhé !x()x| Trả lờiInsertTừ khóa » Phía Kia Trong Tiếng Nhật
-
Phía Bên Kia Tiếng Nhật Là Gì?
-
Phía Kia Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ngã Tư, Phía Kia, điện Thoại Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Phía Bên Kia Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
ở Phía Bên Kia Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Chủ đề Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 3, Minna No Nihongo
-
Ở đây/ở đó/ở Kia. Tiếng Nhật Là Gì?→ここ,そこ,あそこÝ Nghĩa, Cách ...
-
Cái Này/cái đó/cái Kia.Tiếng Nhật Là Gì?→これ,それ,あれ Ý Nghĩa ...
-
Phía Bên Kia Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Ngữ Pháp(cấu Trúc) Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Nhật
-
Chi Tiết Cách Sử Dụng Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật - .vn
-
PHÍA BÊN KIA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
あっち : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại | Tiếng Nhật ...