こする : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại | Tiếng Nhật ...
Có thể bạn quan tâm
Menu
Cho trường học Cho doanh nghiệp Ngôn ngữ Đăng nhập Dùng thử miễn phíTừ loại
Động từ 1Nghĩa
dụiCâu ví dụ
- 汚(きたな)い手(て)で、目(め)をこすってはいけませんよ。 Không được dụi mắt bằng tay bẩn đâu đấy.
- 鼻(はな)をこすっていたら、赤(あか)くなってしまった。 Khi tôi dụi mũi, nó đã đỏ lên mất.
Thẻ
JLPT N3 Nâng cao vốn từ vựng của bạn với các bài học AI trên Meshclass!
Luyện tập Phản hồi Ôn tập Thử miễn phí bài học đầu tiên
Từ khóa » Từ Bẩn Trong Tiếng Nhật
-
Bẩn Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Bẩn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Bị Bẩn Tiếng Nhật Là Gì?
-
Làm Bẩn Tiếng Nhật Là Gì?
-
Bẩn Tiếng Nhật Là Gì
-
Chơi Bẩn, Xấu Xa, Không May Mắn, Cẩn Thận, Thận Trọng Tiếng Nhật Là ...
-
Sự Thức Khuya, Bẩn Thỉu, Bỉ ổi, Nơi Làm Việc, Nơi Công Tác Tiếng Nhật ...
-
Bẩn Tiếng Trung Là Gì
-
50 Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Thâm Thúy Và Thông Dụng Nhất
-
[Tổng Hợp] Tất Tần Tật Tính Từ đuôi I Trong Tiếng Nhật - GoJapan
-
Bẩn Tiếng Nhật Là Gì - MarvelVietnam
-
Học Tiếng Nhật Cùng Hcc Japan - Vui Học Từ Vựng_Kiếm Tiền, Câu Giờ ...
-
100 Chửi Thề Và Chửi Thề Bằng Tiếng Nhật - Suki Desu
-
Đặt Câu Với Từ "bẩn" - Dictionary ()