禁煙 : Cách đọc, Ý Nghĩa, Phát âm, Câu Ví Dụ, Từ Loại | Tiếng Nhật ...
Có thể bạn quan tâm
Menu
Cho trường học Cho doanh nghiệp Ngôn ngữ Đăng nhập Dùng thử miễn phíTừ loại
Danh từNghĩa
cấm hút thuốcCâu ví dụ
- ここは禁煙(きんえん)ですから、たばこを吸(す)わないでください。 Ở đây cấm hút thuốc nên vui lòng không hút thuốc.
- このレストランには、禁煙席(きんえんせき)がありますか。 Ở nhà hàng này, có ghế cấm thuốc lá không ạ?
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(17) Nâng cao vốn từ vựng của bạn với các bài học AI trên Meshclass!
Luyện tập Phản hồi Ôn tập Thử miễn phí bài học đầu tiên
Từ khóa » Cấm Hút Thuốc Tiếng Nhật
-
禁煙 Là Gì Trong Tiếng Nhật - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Cấm Hút Thuốc Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cấm Hút Thuốc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
độ Nóng, Dạ Dày, Cấm Hút Thuốc Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Từ điển Nhật Việt - Mazii Dictionary
-
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật: Chủ đề Hút Thuốc
-
Tục Ngữ Tiếng Nhật Liên Quan đến Thuốc Lá - Giangbe
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Qua Tác Hại Của Việc Hút Thuốc Lá
-
More Content - Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp Bài 5 - Dạy Học Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Bảng Hiệu, Biển Báo
-
Sốc Văn Hóa (P9): Hút Thuốc - Nippon Kiyoshi
-
Hút Thuốc Và Những Câu Giao Tiếp Xã Giao Bằng Tiếng Nhật - LinkedIn