Cách Dùng Từ "evidence" Tiếng Anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng từ "evidence" tiếng anh
· VocabularyBên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng từ "evidence" tiếng anh
I. Dùng "evidence" như danh từ
1. "evidence" là danh từ không đếm được
IELTS TUTOR hướng dẫn Danh từ đếm được & không đếm được tiếng anh
2. Cách dùng
Mang nghĩa "chứng cớ; bằng chứng"
=anything that helps to prove that something is or is not true
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- These figures are being given as evidence of economic growth.
- The FBI has found no evidence of a crime.
- The weight of the evidence is against him.
- Juries examine the evidence and decide on the basis of the facts.
- there wasn't enough evidence to prove him guilty (IELTS TUTOR giải thích: không có đủ bằng chứng để chứng tỏ là nó có tội (không đủ chứng cớ buộc tội nó))
- have you any evidence to support this account ? (IELTS TUTOR giải thích: anh có bằng chứng nào ủng hộ bản báo cáo này hay không?)
- her statement to the Customs will be used in evidence against her (IELTS TUTOR giải thích: lời khai của cô ta với cơ quan hải quan sẽ được dùng làm bằng chứng chống lại cô ta)
- to produce evidence (IELTS TUTOR giải thích: cung cấp chứng cớ; đưa bằng chứng ra)
- to submit a photograph in evidence /as legal evidence (IELTS TUTOR giải thích: đưa một bức ảnh ra làm bằng chứng)
- not a bit /piece /scrap /shred of evidence (IELTS TUTOR giải thích: không có được chút/mảnh/mẩu/tí bằng chứng nào)
II. Dùng "evidence" như động từ
1. Evidence là ngoại động từ
IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt nội động từ (intransitive verbs) và ngoại động từ (transitive verbs)
2. Cách dùng
Mang nghĩa "chứng tỏ; chứng minh"
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- his answer evidenced a guilty conscience (IELTS TUTOR giải thích: câu trả lời của nó đã chứng tỏ một lương tâm tội lỗi)
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Cấp tốc
PreviousCách dùng động từ "dedicate" tiếng anhNextCách dùng tính từ "aging" tiếng anh Return to siteTừ khóa » Evidence Loại Từ
-
Ý Nghĩa Của Evidence Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Evidence - Từ điển Anh - Việt
-
"Evidence" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Evidence - Wiktionary Tiếng Việt
-
TYPES OF EVIDENCE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
EVIDENCE OBTAINED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Evidence" | HiNative
-
Evidence - Tìm Kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt
-
Phân Biệt: Evidence Vs Proof - ENGLISH MASTERY
-
Từ: Evidence
-
Evidence Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
EVIDENCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ Vựng Trung Cấp - Phần 7 - TFlat
-
'evidence Of Payment' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt